WN2619

WN2619 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Denver – Chicago. Trong 563 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12732▲ 18,5%
Tháng 22835▲ 25,0%
Tháng 33113▼ 58,1%
Tháng 43829▼ 23,7%
Tháng 53736▼ 2,7%
Tháng 6383▼ 92,1%
Tháng 7415▼ 87,8%
Tháng 833––
Tháng 933––
Tháng 108–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1236––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)240153▼ 36,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,9%86,7%▼ 2,5%
Tháng 289,3%74,3%▼ 16,8%
Tháng 383,9%84,6%▲ 0,9%
Tháng 484,2%65,5%▼ 22,2%
Tháng 581,1%80,6%▼ 0,6%
Tháng 631,6%100,0%▲ 216,7%
Tháng 747,5%40,0%▼ 15,8%
Tháng 869,7%––
Tháng 978,8%––
Tháng 1025,0%–đang tích luỹ
Tháng 1163,0%––
Tháng 1241,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,3%76,0%▲ 5,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 560
  • Bị huỷ 0,5% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 26/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DEN–MDW59 36,2%
  2. SAN–FAT58 83,9%
  3. MCO–MDW58 74,1%
  4. DEN–MCI54 88,9%
  5. LAS–IND42 81,0%
  6. PHX–OGG33 75,8%
  7. ECP–DAL32 93,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 5 5 100,0% 0
tháng 12/2024 8 8 87,5% 0
tháng 1/2025 27 27 88,9% 0
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 31 31 83,9% 0
tháng 4/2025 38 38 84,2% 0
tháng 5/2025 37 37 81,1% 0
tháng 6/2025 38 38 31,6% 0
tháng 7/2025 41 40 47,5% 1
tháng 8/2025 33 33 69,7% 0
tháng 9/2025 33 33 78,8% 0
tháng 10/2025 8 8 25,0% 0
tháng 11/2025 27 27 63,0% 0
tháng 12/2025 36 36 41,7% 0
tháng 1/2026 32 30 86,7% 2
tháng 2/2026 35 35 74,3% 0
tháng 3/2026 13 13 84,6% 0
tháng 4/2026 29 29 65,5% 0
tháng 5/2026 36 36 80,6% 0
tháng 6/2026 3 3 100,0% 0
tháng 7/2026 5 5 40,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…