WN2538

WN2538 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Denver – Milwaukee. Trong 525 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1440▲ 900,0%
Tháng 2819▲ 137,5%
Tháng 33323▼ 30,3%
Tháng 429290,0%
Tháng 52330▲ 30,4%
Tháng 6297▼ 75,9%
Tháng 7305▼ 83,3%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1028–đang tích luỹ
Tháng 1136––
Tháng 1251––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)156153▼ 1,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%83,3%▼ 16,7%
Tháng 250,0%94,7%▲ 89,5%
Tháng 393,9%90,9%▼ 3,2%
Tháng 486,2%72,4%▼ 16,0%
Tháng 591,3%76,7%▼ 16,0%
Tháng 689,3%100,0%▲ 12,0%
Tháng 783,3%100,0%▲ 20,0%
Tháng 846,7%––
Tháng 973,3%––
Tháng 1096,4%–đang tích luỹ
Tháng 1158,3%––
Tháng 1252,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,9%88,3%▲ 4,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 104–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)15▲ 400,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 519
  • Bị huỷ 1,1% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 26/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DEN–MKE59 52,5%
  2. MCO–SAT57 61,4%
  3. HOU–AUS47 87,2%
  4. DAL–DEN46 91,3%
  5. LAS–AUS42 81,0%
  6. MDW–MCO36 83,3%
  7. MCO–PHX34 88,2%
  8. CMH–SRQ33 87,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DEN MKE Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế General Mitchell 1.438 26,3 phút 52,5% 59
MCO SAT Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế San Antonio 1.672 23,1 phút 61,4% 57
HOU AUS Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 238 2,1 phút 87,2% 47
DAL DEN Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Denver 1.048 2,0 phút 91,3% 46
LAS AUS Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.752 9,1 phút 81,0% 42
MDW MCO Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Orlando 1.595 5,7 phút 83,3% 36
MCO PHX Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 2.969 3,1 phút 88,2% 34
CMH SRQ Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton 1.402 7,1 phút 87,9% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 7 7 100,0% 0
tháng 11/2024 19 19 89,5% 0
tháng 12/2024 15 15 73,3% 0
tháng 1/2025 4 4 100,0% 0
tháng 2/2025 8 8 50,0% 0
tháng 3/2025 33 33 93,9% 0
tháng 4/2025 29 29 86,2% 0
tháng 5/2025 23 23 91,3% 0
tháng 6/2025 29 28 89,3% 1
tháng 7/2025 30 30 83,3% 0
tháng 8/2025 30 30 46,7% 0
tháng 9/2025 30 30 73,3% 0
tháng 10/2025 28 28 96,4% 0
tháng 11/2025 36 36 58,3% 0
tháng 12/2025 51 51 52,9% 0
tháng 1/2026 40 36 83,3% 4
tháng 2/2026 19 19 94,7% 0
tháng 3/2026 23 22 90,9% 1
tháng 4/2026 29 29 72,4% 0
tháng 5/2026 30 30 76,7% 0
tháng 6/2026 7 7 100,0% 0
tháng 7/2026 5 5 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…