WN2429

WN2429 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Houston – Tampa. Trong 601 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 67,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13022▼ 26,7%
Tháng 2289▼ 67,9%
Tháng 33122▼ 29,0%
Tháng 43029▼ 3,3%
Tháng 531310,0%
Tháng 63819▼ 50,0%
Tháng 74719▼ 59,6%
Tháng 829––
Tháng 930––
Tháng 1022–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)235151▼ 35,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,0%90,9%▲ 1,0%
Tháng 296,4%100,0%▲ 3,7%
Tháng 390,3%36,4%▼ 59,7%
Tháng 466,7%58,6%▼ 12,1%
Tháng 571,0%61,3%▼ 13,6%
Tháng 655,3%21,1%▼ 61,9%
Tháng 753,7%10,5%▼ 80,4%
Tháng 865,5%––
Tháng 976,7%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1172,0%––
Tháng 1241,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,8%54,1%▼ 27,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 760▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)60▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 593
  • Bị huỷ 1,3% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–MDW58 67,2%
  2. HOU–TPA58 58,6%
  3. FLL–MDW58 56,1%
  4. HOU–MSY57 75,4%
  5. DCA–MCO52 42,9%
  6. MKE–STL50 96,0%
  7. RSW–MKE42 64,3%
  8. LAX–SFO34 5,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 27 27 92,6% 0
tháng 12/2024 29 29 62,1% 0
tháng 1/2025 30 30 90,0% 0
tháng 2/2025 28 28 96,4% 0
tháng 3/2025 31 31 90,3% 0
tháng 4/2025 30 30 66,7% 0
tháng 5/2025 31 31 71,0% 0
tháng 6/2025 38 38 55,3% 0
tháng 7/2025 47 41 53,7% 6
tháng 8/2025 29 29 65,5% 0
tháng 9/2025 30 30 76,7% 0
tháng 10/2025 22 22 100,0% 0
tháng 11/2025 27 25 72,0% 2
tháng 12/2025 31 31 41,9% 0
tháng 1/2026 22 22 90,9% 0
tháng 2/2026 9 9 100,0% 0
tháng 3/2026 22 22 36,4% 0
tháng 4/2026 29 29 58,6% 0
tháng 5/2026 31 31 61,3% 0
tháng 6/2026 19 19 21,1% 0
tháng 7/2026 19 19 10,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…