WN240

WN240 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 36 đường bay, nhiều nhất là Houston – Miami. Trong 624 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12631▲ 19,2%
Tháng 21828▲ 55,6%
Tháng 32639▲ 50,0%
Tháng 42035▲ 75,0%
Tháng 51735▲ 105,9%
Tháng 63334▲ 3,0%
Tháng 735350,0%
Tháng 824––
Tháng 921––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)175237▲ 35,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,5%82,8%▼ 6,4%
Tháng 283,3%75,0%▼ 10,0%
Tháng 388,5%81,6%▼ 7,8%
Tháng 490,0%62,9%▼ 30,2%
Tháng 588,2%51,4%▼ 41,7%
Tháng 657,6%73,5%▲ 27,7%
Tháng 775,8%68,6%▼ 9,5%
Tháng 858,3%––
Tháng 970,0%––
Tháng 1076,7%–đang tích luỹ
Tháng 1177,8%––
Tháng 1275,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,7%70,8%▼ 13,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)23▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 616
  • Bị huỷ 1,3% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HOU–MIA58 58,6%
  2. BNA–PIT55 75,5%
  3. ABQ–SAN55 77,4%
  4. BWI–BUF43 63,4%
  5. RNO–LGB39 68,4%
  6. ATL–STL34 73,5%
  7. ATL–BWI34 85,3%
  8. SMF–SAN33 93,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 33 33 72,7% 0
tháng 11/2024 26 26 76,9% 0
tháng 12/2024 21 21 100,0% 0
tháng 1/2025 26 26 88,5% 0
tháng 2/2025 18 18 83,3% 0
tháng 3/2025 26 26 88,5% 0
tháng 4/2025 20 20 90,0% 0
tháng 5/2025 17 17 88,2% 0
tháng 6/2025 33 33 57,6% 0
tháng 7/2025 35 33 75,8% 2
tháng 8/2025 24 24 58,3% 0
tháng 9/2025 21 20 70,0% 1
tháng 10/2025 30 30 76,7% 0
tháng 11/2025 28 27 77,8% 1
tháng 12/2025 29 28 75,0% 1
tháng 1/2026 31 29 82,8% 2
tháng 2/2026 28 28 75,0% 0
tháng 3/2026 39 38 81,6% 1
tháng 4/2026 35 35 62,9% 0
tháng 5/2026 35 35 51,4% 0
tháng 6/2026 34 34 73,5% 0
tháng 7/2026 35 35 68,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…