WN2399

WN2399 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 32 đường bay, nhiều nhất là Austin – Las Vegas. Trong 631 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 67,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12030▲ 50,0%
Tháng 21931▲ 63,2%
Tháng 3843▲ 437,5%
Tháng 42430▲ 25,0%
Tháng 53126▼ 16,1%
Tháng 65826▼ 55,2%
Tháng 75928▼ 52,5%
Tháng 829––
Tháng 922––
Tháng 1023–đang tích luỹ
Tháng 1122––
Tháng 1219––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)219214▼ 2,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 173,7%90,0%▲ 22,1%
Tháng 252,6%90,3%▲ 71,6%
Tháng 362,5%62,8%▲ 0,5%
Tháng 483,3%60,0%▼ 28,0%
Tháng 571,0%23,1%▼ 67,5%
Tháng 653,5%69,2%▲ 29,5%
Tháng 744,6%71,4%▲ 60,0%
Tháng 858,6%––
Tháng 968,2%––
Tháng 1056,5%–đang tích luỹ
Tháng 1186,4%––
Tháng 1284,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)63,0%66,7%▲ 5,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 730▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)40▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 627
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–LAS67 69,7%
  2. LAS–DAL61 63,3%
  3. LGB–RNO58 89,7%
  4. OAK–DEN57 73,7%
  5. STL–PHX50 40,0%
  6. ICT–DEN42 66,7%
  7. DAL–TPA35 34,3%
  8. LAX–HOU34 91,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
AUS LAS Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.752 20,5 phút 69,7% 67
LAS DAL Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay Dallas Love 1.714 19,9 phút 63,3% 61
LGB RNO Sân bay Long Beach – Sân bay quốc tế Reno-Tahoe 648 0,5 phút 89,7% 58
OAK DEN Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay quốc tế Denver 1.537 14,3 phút 73,7% 57
STL PHX Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 2.026 38,5 phút 40,0% 50
ICT DEN Sân bay Wichita Dwight D. Eisenhower National – Sân bay quốc tế Denver 674 21,0 phút 66,7% 42
DAL TPA Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Tampa 1.474 29,5 phút 34,3% 35
LAX HOU Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay William P. Hobby 2.233 7,6 phút 91,2% 34
PHX BUR Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay Bob Hope 593 20,5 phút 60,6% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 41 41 97,6% 0
tháng 11/2024 28 28 75,0% 0
tháng 12/2024 14 14 78,6% 0
tháng 1/2025 20 19 73,7% 1
tháng 2/2025 19 19 52,6% 0
tháng 3/2025 8 8 62,5% 0
tháng 4/2025 24 24 83,3% 0
tháng 5/2025 31 31 71,0% 0
tháng 6/2025 58 58 53,5% 0
tháng 7/2025 59 56 44,6% 3
tháng 8/2025 29 29 58,6% 0
tháng 9/2025 22 22 68,2% 0
tháng 10/2025 23 23 56,5% 0
tháng 11/2025 22 22 86,4% 0
tháng 12/2025 19 19 84,2% 0
tháng 1/2026 30 30 90,0% 0
tháng 2/2026 31 31 90,3% 0
tháng 3/2026 43 43 62,8% 0
tháng 4/2026 30 30 60,0% 0
tháng 5/2026 26 26 23,1% 0
tháng 6/2026 26 26 69,2% 0
tháng 7/2026 28 28 71,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…