WN2387

WN2387 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là New Orleans – Houston. Trong 679 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13829▼ 23,7%
Tháng 23533▼ 5,7%
Tháng 33197▲ 212,9%
Tháng 42742▲ 55,6%
Tháng 526260,0%
Tháng 6427▼ 83,3%
Tháng 7445▼ 88,6%
Tháng 834––
Tháng 930––
Tháng 1017–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1238––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)243239▼ 1,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 172,2%86,2%▲ 19,4%
Tháng 268,6%66,7%▼ 2,8%
Tháng 367,7%74,7%▲ 10,3%
Tháng 463,0%73,8%▲ 17,2%
Tháng 548,0%65,4%▲ 36,2%
Tháng 659,5%85,7%▲ 44,0%
Tháng 781,8%80,0%▼ 2,2%
Tháng 885,3%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1064,7%–đang tích luỹ
Tháng 1175,9%––
Tháng 1279,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)65,8%76,1%▲ 15,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)32▼ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 674
  • Bị huỷ 0,7% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 26/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSY–HOU84 72,0%
  2. MCI–DEN61 77,1%
  3. MDW–DCA58 94,8%
  4. MKE–STL55 83,6%
  5. SLC–DEN42 76,2%
  6. BOI–LAS42 81,0%
  7. DAL–MSY33 75,8%
  8. BNA–PIT32 51,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 7 7 42,9% 0
tháng 11/2024 16 16 93,8% 0
tháng 12/2024 26 26 80,8% 0
tháng 1/2025 38 36 72,2% 2
tháng 2/2025 35 35 68,6% 0
tháng 3/2025 31 31 67,7% 0
tháng 4/2025 27 27 63,0% 0
tháng 5/2025 26 25 48,0% 1
tháng 6/2025 42 42 59,5% 0
tháng 7/2025 44 44 81,8% 0
tháng 8/2025 34 34 85,3% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 17 17 64,7% 0
tháng 11/2025 29 29 75,9% 0
tháng 12/2025 38 38 79,0% 0
tháng 1/2026 29 29 86,2% 0
tháng 2/2026 33 33 66,7% 0
tháng 3/2026 97 95 74,7% 2
tháng 4/2026 42 42 73,8% 0
tháng 5/2026 26 26 65,4% 0
tháng 6/2026 7 7 85,7% 0
tháng 7/2026 5 5 80,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…