WN232
WN232 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là Albuquerque – Phoenix. Trong 739 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,3%trên 739 chuyến
- Chậm trung bình15,2 phút
- Tháng 7/202645▲ 12,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này35
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 33 | ▲ 10,0% |
| Tháng 2 | 20 | 28 | ▲ 40,0% |
| Tháng 3 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 4 | 21 | 30 | ▲ 42,9% |
| Tháng 5 | 18 | 31 | ▲ 72,2% |
| Tháng 6 | 35 | 42 | ▲ 20,0% |
| Tháng 7 | 40 | 45 | ▲ 12,5% |
| Tháng 8 | 40 | – | – |
| Tháng 9 | 38 | – | – |
| Tháng 10 | 57 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 51 | – | – |
| Tháng 12 | 47 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 194 | 240 | ▲ 23,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 79,3% | 96,9% | ▲ 22,2% |
| Tháng 2 | 85,0% | 96,4% | ▲ 13,4% |
| Tháng 3 | 79,3% | 56,7% | ▼ 28,5% |
| Tháng 4 | 85,7% | 66,7% | ▼ 22,2% |
| Tháng 5 | 44,4% | 51,6% | ▲ 16,1% |
| Tháng 6 | 74,3% | 30,8% | ▼ 58,6% |
| Tháng 7 | 82,5% | 39,5% | ▼ 52,1% |
| Tháng 8 | 72,5% | – | – |
| Tháng 9 | 76,3% | – | – |
| Tháng 10 | 79,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,0% | – | – |
| Tháng 12 | 85,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 75,8% | 62,7% | ▼ 17,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 3 | – |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 7 | ▲ 250,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 729
- Bị huỷ 1,4% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ABQ PHX Sân bay quốc tế Albuquerque – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 527 | 7,5 phút | 79,5% | 83 |
| BWI RDU Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 411 | 2,1 phút | 87,5% | 66 |
| ATL MCO Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Orlando | 651 | 1,7 phút | 94,7% | 58 |
| ATL DCA Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 880 | 29,6 phút | 58,6% | 58 |
| ATL MDW Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 952 | 45,6 phút | 33,3% | 50 |
| CHS HOU Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay William P. Hobby | 1.491 | 10,1 phút | 71,4% | 42 |
| MDW CHS Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Charleston | 1.200 | 1,6 phút | 94,1% | 34 |
| MCO DEN Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Denver | 2.486 | 32,2 phút | 61,8% | 34 |
| AUS ABQ Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Albuquerque | 995 | -0,9 phút | 93,6% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 11/2024 | 16 | 16 | 93,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 29 | 79,3% | 1 |
| tháng 2/2025 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 30 | 29 | 79,3% | 1 |
| tháng 4/2025 | 21 | 21 | 85,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 18 | 18 | 44,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 35 | 35 | 74,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 40 | 40 | 82,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 40 | 40 | 72,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 38 | 38 | 76,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 57 | 57 | 79,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 51 | 50 | 80,0% | 1 |
| tháng 12/2025 | 47 | 47 | 85,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 33 | 32 | 96,9% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 56,7% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 51,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 42 | 39 | 30,8% | 3 |
| tháng 7/2026 | 45 | 43 | 39,5% | 2 |