WN2316

WN2316 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 33 đường bay, nhiều nhất là Houston – Denver. Trong 741 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 66,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1228▲ 1.300,0%
Tháng 2841▲ 412,5%
Tháng 33137▲ 19,4%
Tháng 46131▼ 49,2%
Tháng 57731▼ 59,7%
Tháng 62630▲ 15,4%
Tháng 72231▲ 40,9%
Tháng 840––
Tháng 943––
Tháng 1054–đang tích luỹ
Tháng 1148––
Tháng 1249––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)227229▲ 0,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 10,0%60,7%–
Tháng 275,0%41,5%▼ 44,7%
Tháng 383,9%38,9%▼ 53,6%
Tháng 478,7%74,2%▼ 5,7%
Tháng 571,4%74,2%▲ 3,9%
Tháng 676,9%93,3%▲ 21,3%
Tháng 759,1%96,8%▲ 63,8%
Tháng 877,5%––
Tháng 986,1%––
Tháng 1064,8%–đang tích luỹ
Tháng 1140,4%––
Tháng 1234,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)63,6%68,5%▲ 7,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)01

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,7% 739
  • Bị huỷ 0,3% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. KOA–SMF58 98,3%
  2. SAN–SJC58 74,1%
  3. HOU–DEN58 77,6%
  4. MDW–SDF57 79,0%
  5. DAL–SAT41 29,3%
  6. PHX–SNA39 61,5%
  7. PDX–SMF34 61,8%
  8. MSY–HOU33 31,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
KOA SMF Sân bay quốc tế Kona – Sân bay quốc tế Sacramento 3.917 -5,0 phút 98,3% 58
SAN SJC Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế San Jose 671 11,1 phút 74,1% 58
HOU DEN Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Denver 1.422 7,5 phút 77,6% 58
MDW SDF Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Louisville 437 13,0 phút 79,0% 57
DAL SAT Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế San Antonio 399 33,0 phút 29,3% 41
PHX SNA Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay John Wayne 544 17,2 phút 61,5% 39
PDX SMF Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế Sacramento 771 29,2 phút 61,8% 34
MSY HOU Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay William P. Hobby 485 28,4 phút 31,3% 33
LAS COS Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay Colorado Springs 970 5,8 phút 78,8% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 78,6% 0
tháng 11/2024 28 28 75,0% 0
tháng 12/2024 9 9 33,3% 0
tháng 1/2025 2 2 0,0% 0
tháng 2/2025 8 8 75,0% 0
tháng 3/2025 31 31 83,9% 0
tháng 4/2025 61 61 78,7% 0
tháng 5/2025 77 77 71,4% 0
tháng 6/2025 26 26 76,9% 0
tháng 7/2025 22 22 59,1% 0
tháng 8/2025 40 40 77,5% 0
tháng 9/2025 43 43 86,1% 0
tháng 10/2025 54 54 64,8% 0
tháng 11/2025 48 47 40,4% 1
tháng 12/2025 49 49 34,7% 0
tháng 1/2026 28 28 60,7% 0
tháng 2/2026 41 41 41,5% 0
tháng 3/2026 37 36 38,9% 1
tháng 4/2026 31 31 74,2% 0
tháng 5/2026 31 31 74,2% 0
tháng 6/2026 30 30 93,3% 0
tháng 7/2026 31 31 96,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…