WN2281
WN2281 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là Sacramento – Santa Ana. Trong 779 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 65,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ65,3%trên 779 chuyến
- Chậm trung bình20,0 phút
- Tháng 7/202629▼ 38,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,3%
- Các chặng mang số hiệu này35
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 35 | ▲ 25,0% |
| Tháng 2 | 18 | 45 | ▲ 150,0% |
| Tháng 3 | 29 | 33 | ▲ 13,8% |
| Tháng 4 | 64 | 30 | ▼ 53,1% |
| Tháng 5 | 71 | 31 | ▼ 56,3% |
| Tháng 6 | 53 | 27 | ▼ 49,1% |
| Tháng 7 | 47 | 29 | ▼ 38,3% |
| Tháng 8 | 45 | – | – |
| Tháng 9 | 43 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60 | – | – |
| Tháng 12 | 51 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 310 | 230 | ▼ 25,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,9% | 78,8% | ▼ 15,2% |
| Tháng 2 | 94,4% | 88,9% | ▼ 5,9% |
| Tháng 3 | 86,2% | 56,3% | ▼ 34,8% |
| Tháng 4 | 78,1% | 72,4% | ▼ 7,3% |
| Tháng 5 | 73,2% | 80,7% | ▲ 10,1% |
| Tháng 6 | 52,8% | 19,2% | ▼ 63,6% |
| Tháng 7 | 53,2% | 31,0% | ▼ 41,7% |
| Tháng 8 | 55,8% | – | – |
| Tháng 9 | 55,8% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 36,2% | – | – |
| Tháng 12 | 56,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 75,8% | 61,0% | ▼ 19,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 5 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,7% 769
- Bị huỷ 1,3% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 13 | 13 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 22 | 21 | 90,5% | 1 |
| tháng 1/2025 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 64 | 64 | 78,1% | 0 |
| tháng 5/2025 | 71 | 71 | 73,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 53 | 53 | 52,8% | 0 |
| tháng 7/2025 | 47 | 47 | 53,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 45 | 43 | 55,8% | 2 |
| tháng 9/2025 | 43 | 43 | 55,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 60 | 58 | 36,2% | 2 |
| tháng 12/2025 | 51 | 51 | 56,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 35 | 33 | 78,8% | 2 |
| tháng 2/2026 | 45 | 45 | 88,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 33 | 32 | 56,3% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 29 | 72,4% | 1 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 27 | 26 | 19,2% | 1 |
| tháng 7/2026 | 29 | 29 | 31,0% | 0 |