WN2209

WN2209 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là Fort Lauderdale – Houston. Trong 623 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1730▲ 328,6%
Tháng 21227▲ 125,0%
Tháng 31631▲ 93,8%
Tháng 41553▲ 253,3%
Tháng 51261▲ 408,3%
Tháng 63932▼ 17,9%
Tháng 73733▼ 10,8%
Tháng 829––
Tháng 926––
Tháng 1072–đang tích luỹ
Tháng 1123––
Tháng 1217––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)138267▲ 93,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%86,7%▼ 13,3%
Tháng 2100,0%70,4%▼ 29,6%
Tháng 375,0%86,2%▲ 14,9%
Tháng 478,6%86,8%▲ 10,5%
Tháng 566,7%85,3%▲ 27,9%
Tháng 679,5%75,0%▼ 5,6%
Tháng 778,4%81,3%▲ 3,7%
Tháng 872,4%––
Tháng 980,8%––
Tháng 1058,3%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1293,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,6%81,6%▼ 1,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)330,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 613
  • Bị huỷ 1,6% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. FLL–HOU58 98,3%
  2. MCI–MSY52 90,0%
  3. MCI–MCO50 90,0%
  4. DAL–LBB49 75,5%
  5. LAS–MCI46 80,4%
  6. LAS–BUR40 94,4%
  7. SAN–SMF36 86,1%
  8. HOU–SAN35 80,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
FLL HOU Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay William P. Hobby 1.538 0,1 phút 98,3% 58
MCI MSY Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans 1.112 2,2 phút 90,0% 52
MCI MCO Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Orlando 1.726 4,9 phút 90,0% 50
DAL LBB Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Lubbock Preston Smith 472 11,9 phút 75,5% 49
LAS MCI Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Kansas City 1.829 9,4 phút 80,4% 46
LAS BUR Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay Bob Hope 359 1,4 phút 94,4% 40
SAN SMF Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Sacramento 773 8,1 phút 86,1% 36
HOU SAN Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế San Diego 2.109 10,0 phút 80,0% 35
PIT MDW Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế Chicago Midway 646 26,6 phút 90,3% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 71,4% 0
tháng 11/2024 21 21 90,5% 0
tháng 12/2024 16 16 81,3% 0
tháng 1/2025 7 5 100,0% 2
tháng 2/2025 12 12 100,0% 0
tháng 3/2025 16 16 75,0% 0
tháng 4/2025 15 14 78,6% 1
tháng 5/2025 12 12 66,7% 0
tháng 6/2025 39 39 79,5% 0
tháng 7/2025 37 37 78,4% 0
tháng 8/2025 29 29 72,4% 0
tháng 9/2025 26 26 80,8% 0
tháng 10/2025 72 72 58,3% 0
tháng 11/2025 23 20 100,0% 3
tháng 12/2025 17 16 93,8% 1
tháng 1/2026 30 30 86,7% 0
tháng 2/2026 27 27 70,4% 0
tháng 3/2026 31 29 86,2% 2
tháng 4/2026 53 53 86,8% 0
tháng 5/2026 61 61 85,3% 0
tháng 6/2026 32 32 75,0% 0
tháng 7/2026 33 32 81,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…