WN2203
WN2203 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Memphis – Orlando. Trong 633 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,1%trên 633 chuyến
- Chậm trung bình12,5 phút
- Tháng 7/202628▲ 55,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,7%
- Các chặng mang số hiệu này27
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 37 | ▲ 37,0% |
| Tháng 2 | 26 | 28 | ▲ 7,7% |
| Tháng 3 | 30 | 28 | ▼ 6,7% |
| Tháng 4 | 30 | 22 | ▼ 26,7% |
| Tháng 5 | 31 | 23 | ▼ 25,8% |
| Tháng 6 | 18 | 20 | ▲ 11,1% |
| Tháng 7 | 18 | 28 | ▲ 55,6% |
| Tháng 8 | 29 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 57 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 180 | 186 | ▲ 3,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 85,3% | ▼ 14,7% |
| Tháng 2 | 92,3% | 100,0% | ▲ 8,3% |
| Tháng 3 | 66,7% | 88,9% | ▲ 33,3% |
| Tháng 4 | 76,7% | 50,0% | ▼ 34,8% |
| Tháng 5 | 77,4% | 34,8% | ▼ 55,1% |
| Tháng 6 | 41,2% | 65,0% | ▲ 57,8% |
| Tháng 7 | 41,2% | 84,0% | ▲ 104,0% |
| Tháng 8 | 86,2% | – | – |
| Tháng 9 | 93,3% | – | – |
| Tháng 10 | 74,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 68,4% | – | – |
| Tháng 12 | 72,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 70,8% | 72,6% | ▲ 2,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 7 | ▲ 75,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,3% 622
- Bị huỷ 1,7% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MEM MCO Sân bay quốc tế Memphis – Sân bay quốc tế Orlando | 1.100 | 0,9 phút | 96,3% | 58 |
| BWI SJU Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín | 2.525 | 9,4 phút | 82,8% | 58 |
| DAL LBB Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Lubbock Preston Smith | 472 | 2,5 phút | 89,5% | 57 |
| HOU OKC Sân bay William P. Hobby – Sân bay OKC Will Rogers World | 675 | -2,4 phút | 100,0% | 52 |
| LGB LAS Sân bay Long Beach – Sân bay quốc tế Harry Reid | 372 | 11,5 phút | 76,1% | 46 |
| LAS BUR Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay Bob Hope | 359 | 12,2 phút | 74,4% | 42 |
| FLL CMH Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus | 1.569 | 28,4 phút | 40,0% | 40 |
| MCO FLL Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 286 | 32,9 phút | 57,6% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 25 | 100,0% | 2 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 18 | 17 | 41,2% | 1 |
| tháng 7/2025 | 18 | 17 | 41,2% | 1 |
| tháng 8/2025 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 57 | 57 | 68,4% | 0 |
| tháng 12/2025 | 62 | 62 | 72,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 37 | 34 | 85,3% | 3 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 28 | 27 | 88,9% | 1 |
| tháng 4/2026 | 22 | 22 | 50,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 23 | 23 | 34,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 20 | 20 | 65,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 28 | 25 | 84,0% | 3 |