WN2169

WN2169 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là Kailua-Kona – Honolulu. Trong 612 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1341▲ 1.266,7%
Tháng 2–47–
Tháng 33637▲ 2,8%
Tháng 43823▼ 39,5%
Tháng 53523▼ 34,3%
Tháng 62528▲ 12,0%
Tháng 72131▲ 47,6%
Tháng 843––
Tháng 943––
Tháng 1049–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1231––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,7%80,5%▲ 20,7%
Tháng 2–87,2%–
Tháng 385,3%32,4%▼ 62,0%
Tháng 483,8%43,5%▼ 48,1%
Tháng 571,4%39,1%▼ 45,2%
Tháng 664,0%100,0%▲ 56,3%
Tháng 752,4%96,8%▲ 84,7%
Tháng 872,1%––
Tháng 986,1%––
Tháng 1042,9%–đang tích luỹ
Tháng 1166,7%––
Tháng 1283,9%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 2–0–
Tháng 320▼ 100,0%
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 609
  • Bị huỷ 0,5% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. KOA–HNL58 98,3%
  2. MDW–AUS50 84,0%
  3. LGA–DAL50 88,0%
  4. MDW–SEA47 93,6%
  5. DAL–LAS46 52,2%
  6. BWI–HOU46 67,4%
  7. DAL–BNA45 51,1%
  8. IND–DAL39 38,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
KOA HNL Sân bay quốc tế Kona – Sân bay quốc tế Honolulu 263 -4,1 phút 98,3% 58
MDW AUS Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.565 9,0 phút 84,0% 50
LGA DAL Sân bay LaGuardia – Sân bay Dallas Love 2.219 5,7 phút 88,0% 50
MDW SEA Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 2.782 0,7 phút 93,6% 47
DAL LAS Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.714 21,0 phút 52,2% 46
BWI HOU Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay William P. Hobby 2.003 17,6 phút 67,4% 46
DAL BNA Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Nashville 1.000 32,8 phút 51,1% 45
IND DAL Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay Dallas Love 1.215 27,2 phút 38,5% 39
DAL ELP Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế El Paso 902 17,1 phút 71,9% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 15 15 93,3% 0
tháng 11/2024 4 4 50,0% 0
tháng 12/2024 12 12 58,3% 0
tháng 1/2025 3 3 66,7% 0
tháng 3/2025 36 34 85,3% 2
tháng 4/2025 38 37 83,8% 1
tháng 5/2025 35 35 71,4% 0
tháng 6/2025 25 25 64,0% 0
tháng 7/2025 21 21 52,4% 0
tháng 8/2025 43 43 72,1% 0
tháng 9/2025 43 43 86,1% 0
tháng 10/2025 49 49 42,9% 0
tháng 11/2025 27 27 66,7% 0
tháng 12/2025 31 31 83,9% 0
tháng 1/2026 41 41 80,5% 0
tháng 2/2026 47 47 87,2% 0
tháng 3/2026 37 37 32,4% 0
tháng 4/2026 23 23 43,5% 0
tháng 5/2026 23 23 39,1% 0
tháng 6/2026 28 28 100,0% 0
tháng 7/2026 31 31 96,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…