WN2145

WN2145 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 32 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Denver. Trong 717 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12714▼ 48,1%
Tháng 2919▲ 111,1%
Tháng 3406▼ 85,0%
Tháng 46925▼ 63,8%
Tháng 57932▼ 59,5%
Tháng 62830▲ 7,1%
Tháng 72728▲ 3,7%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)279154▼ 44,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 177,8%78,6%▲ 1,0%
Tháng 277,8%79,0%▲ 1,5%
Tháng 384,6%83,3%▼ 1,5%
Tháng 482,6%68,0%▼ 17,7%
Tháng 549,4%50,0%▲ 1,3%
Tháng 646,4%60,0%▲ 29,2%
Tháng 751,9%61,5%▲ 18,7%
Tháng 880,0%––
Tháng 960,0%––
Tháng 1064,5%–đang tích luỹ
Tháng 1151,7%––
Tháng 1254,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)67,2%68,6%▲ 2,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 702–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 709
  • Bị huỷ 1,1% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–DEN92 82,2%
  2. DAL–DCA58 68,4%
  3. BNA–ONT57 59,7%
  4. ISP–BWI54 59,6%
  5. DEN–DTW52 53,9%
  6. BWI–MCO40 47,5%
  7. DAL–DEN36 54,3%
  8. LAS–DAL33 87,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHX DEN Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Denver 968 6,8 phút 82,2% 92
DAL DCA Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 1.902 11,6 phút 68,4% 58
BNA ONT Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Ontario 2.811 17,7 phút 59,7% 57
ISP BWI Sân bay quốc tế Long Island MacArthur – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 353 29,1 phút 59,6% 54
DEN DTW Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Detroit 1.802 25,9 phút 53,9% 52
BWI MCO Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Orlando 1.269 36,5 phút 47,5% 40
DAL DEN Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Denver 1.048 22,2 phút 54,3% 36
LAS DAL Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay Dallas Love 1.714 3,8 phút 87,9% 33
HOU MDW Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Chicago Midway 1.510 11,8 phút 64,5% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 3 3 100,0% 0
tháng 11/2024 80 78 85,9% 2
tháng 12/2024 48 47 78,7% 1
tháng 1/2025 27 27 77,8% 0
tháng 2/2025 9 9 77,8% 0
tháng 3/2025 40 39 84,6% 1
tháng 4/2025 69 69 82,6% 0
tháng 5/2025 79 79 49,4% 0
tháng 6/2025 28 28 46,4% 0
tháng 7/2025 27 27 51,9% 0
tháng 8/2025 31 30 80,0% 1
tháng 9/2025 30 30 60,0% 0
tháng 10/2025 31 31 64,5% 0
tháng 11/2025 30 29 51,7% 1
tháng 12/2025 31 31 54,8% 0
tháng 1/2026 14 14 78,6% 0
tháng 2/2026 19 19 79,0% 0
tháng 3/2026 6 6 83,3% 0
tháng 4/2026 25 25 68,0% 0
tháng 5/2026 32 32 50,0% 0
tháng 6/2026 30 30 60,0% 0
tháng 7/2026 28 26 61,5% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…