WN2121

WN2121 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Baltimore. Trong 656 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13228▼ 12,5%
Tháng 22641▲ 57,7%
Tháng 33032▲ 6,7%
Tháng 43036▲ 20,0%
Tháng 53141▲ 32,3%
Tháng 63435▲ 2,9%
Tháng 734340,0%
Tháng 824––
Tháng 922––
Tháng 1017–đang tích luỹ
Tháng 1121––
Tháng 1217––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)217247▲ 13,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,8%81,5%▼ 15,8%
Tháng 2100,0%50,0%▼ 50,0%
Tháng 389,3%96,9%▲ 8,5%
Tháng 480,0%50,0%▼ 37,5%
Tháng 587,1%57,5%▼ 34,0%
Tháng 682,4%62,9%▼ 23,7%
Tháng 779,4%73,5%▼ 7,4%
Tháng 887,5%––
Tháng 995,5%––
Tháng 1082,4%–đang tích luỹ
Tháng 1161,9%––
Tháng 1264,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,8%67,5%▼ 23,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 201–
Tháng 320▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)330,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 650
  • Bị huỷ 0,9% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAS–BWI105 97,1%
  2. OAK–LAS58 56,9%
  3. HOU–GSP58 84,5%
  4. DEN–BOS47 64,4%
  5. MDW–ATL42 92,9%
  6. BUR–PHX38 65,8%
  7. MDW–PDX34 82,4%
  8. DAL–DEN33 93,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LAS BWI Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 3.381 1,7 phút 97,1% 105
OAK LAS Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay quốc tế Harry Reid 654 19,3 phút 56,9% 58
HOU GSP Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg 1.358 9,6 phút 84,5% 58
DEN BOS Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Logan 2.816 31,9 phút 64,4% 47
MDW ATL Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 952 4,9 phút 92,9% 42
BUR PHX Sân bay Bob Hope – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 593 17,0 phút 65,8% 38
MDW PDX Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Portland 2.811 7,4 phút 82,4% 34
DAL DEN Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Denver 1.048 0,4 phút 93,9% 33
LAS SAN Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế San Diego 417 18,9 phút 61,3% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 31 31 96,8% 0
tháng 12/2024 40 40 97,5% 0
tháng 1/2025 32 31 96,8% 1
tháng 2/2025 26 26 100,0% 0
tháng 3/2025 30 28 89,3% 2
tháng 4/2025 30 30 80,0% 0
tháng 5/2025 31 31 87,1% 0
tháng 6/2025 34 34 82,4% 0
tháng 7/2025 34 34 79,4% 0
tháng 8/2025 24 24 87,5% 0
tháng 9/2025 22 22 95,5% 0
tháng 10/2025 17 17 82,4% 0
tháng 11/2025 21 21 61,9% 0
tháng 12/2025 17 17 64,7% 0
tháng 1/2026 28 27 81,5% 1
tháng 2/2026 41 40 50,0% 1
tháng 3/2026 32 32 96,9% 0
tháng 4/2026 36 36 50,0% 0
tháng 5/2026 41 40 57,5% 1
tháng 6/2026 35 35 62,9% 0
tháng 7/2026 34 34 73,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…