WN211

WN211 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 39 đường bay, nhiều nhất là Albuquerque – Phoenix. Trong 716 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13032▲ 6,7%
Tháng 22428▲ 16,7%
Tháng 33047▲ 56,7%
Tháng 42241▲ 86,4%
Tháng 52339▲ 69,6%
Tháng 62842▲ 50,0%
Tháng 73044▲ 46,7%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1141––
Tháng 1235––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)187273▲ 46,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,7%90,3%▲ 5,4%
Tháng 282,6%85,7%▲ 3,8%
Tháng 373,3%71,7%▼ 2,2%
Tháng 471,4%68,3%▼ 4,4%
Tháng 539,1%74,4%▲ 90,0%
Tháng 696,4%54,8%▼ 43,2%
Tháng 790,0%41,5%▼ 53,9%
Tháng 887,1%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1092,6%–đang tích luỹ
Tháng 1187,8%––
Tháng 1277,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,9%69,5%▼ 9,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 121▼ 50,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 301–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 703–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)45▲ 25,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 707
  • Bị huỷ 1,3% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ABQ–PHX71 95,8%
  2. BDL–BNA58 91,4%
  3. MSY–AUS50 84,0%
  4. BWI–BOS50 49,0%
  5. AUS–BNA42 92,7%
  6. BWI–MCO40 57,5%
  7. SJC–LAS34 91,2%
  8. BNA–DAL33 68,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 22 22 95,5% 0
tháng 11/2024 30 30 80,0% 0
tháng 12/2024 40 40 85,0% 0
tháng 1/2025 30 28 85,7% 2
tháng 2/2025 24 23 82,6% 1
tháng 3/2025 30 30 73,3% 0
tháng 4/2025 22 21 71,4% 1
tháng 5/2025 23 23 39,1% 0
tháng 6/2025 28 28 96,4% 0
tháng 7/2025 30 30 90,0% 0
tháng 8/2025 31 31 87,1% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 27 27 92,6% 0
tháng 11/2025 41 41 87,8% 0
tháng 12/2025 35 35 77,1% 0
tháng 1/2026 32 31 90,3% 1
tháng 2/2026 28 28 85,7% 0
tháng 3/2026 47 46 71,7% 1
tháng 4/2026 41 41 68,3% 0
tháng 5/2026 39 39 74,4% 0
tháng 6/2026 42 42 54,8% 0
tháng 7/2026 44 41 41,5% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…