WN209
WN209 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 48 đường bay, nhiều nhất là Dallas – New Orleans. Trong 880 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,8%trên 880 chuyến
- Chậm trung bình9,1 phút
- Tháng 7/202652▲ 67,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này48
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 36 | 33 | ▼ 8,3% |
| Tháng 2 | 28 | 73 | ▲ 160,7% |
| Tháng 3 | 25 | 40 | ▲ 60,0% |
| Tháng 4 | 40 | 30 | ▼ 25,0% |
| Tháng 5 | 50 | 31 | ▼ 38,0% |
| Tháng 6 | 31 | 50 | ▲ 61,3% |
| Tháng 7 | 31 | 52 | ▲ 67,7% |
| Tháng 8 | 42 | – | – |
| Tháng 9 | 43 | – | – |
| Tháng 10 | 22 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 54 | – | – |
| Tháng 12 | 51 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 241 | 309 | ▲ 28,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,9% | 83,9% | ▼ 1,2% |
| Tháng 2 | 78,6% | 86,3% | ▲ 9,8% |
| Tháng 3 | 95,8% | 80,0% | ▼ 16,5% |
| Tháng 4 | 82,5% | 83,3% | ▲ 1,0% |
| Tháng 5 | 70,0% | 67,7% | ▼ 3,2% |
| Tháng 6 | 90,3% | 71,4% | ▼ 20,9% |
| Tháng 7 | 90,3% | 90,0% | ▼ 0,4% |
| Tháng 8 | 81,0% | – | – |
| Tháng 9 | 76,7% | – | – |
| Tháng 10 | 72,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 83,3% | – | – |
| Tháng 12 | 96,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 84,6% | 80,4% | ▼ 5,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 5 | ▲ 25,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 870
- Bị huỷ 1,1% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DAL MSY Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 700 | 9,3 phút | 89,5% | 98 |
| MDW ABQ Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Albuquerque | 1.801 | 6,3 phút | 90,2% | 61 |
| MDW MEM Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Memphis | 774 | 11,7 phút | 74,1% | 58 |
| BNA RDU Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 710 | 11,0 phút | 77,2% | 57 |
| HOU MEM Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Memphis | 780 | 6,3 phút | 76,2% | 42 |
| ATL LAS Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Harry Reid | 2.805 | 1,8 phút | 100,0% | 34 |
| LAS PHX Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 411 | 3,1 phút | 84,4% | 33 |
| MEM MCO Sân bay quốc tế Memphis – Sân bay quốc tế Orlando | 1.100 | 5,5 phút | 84,4% | 32 |
| DCA MCO Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Orlando | 1.224 | 3,7 phút | 82,8% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 70,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 42 | 42 | 88,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 56 | 55 | 72,7% | 1 |
| tháng 1/2025 | 36 | 33 | 84,9% | 3 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 25 | 24 | 95,8% | 1 |
| tháng 4/2025 | 40 | 40 | 82,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 50 | 50 | 70,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 42 | 42 | 81,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 43 | 43 | 76,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 22 | 22 | 72,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 54 | 54 | 83,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 51 | 51 | 96,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 33 | 31 | 83,9% | 2 |
| tháng 2/2026 | 73 | 73 | 86,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 40 | 40 | 80,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 50 | 49 | 71,4% | 1 |
| tháng 7/2026 | 52 | 50 | 90,0% | 2 |