WN2088

WN2088 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Spokane. Trong 699 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13515▼ 57,1%
Tháng 21819▲ 5,6%
Tháng 32110▼ 52,4%
Tháng 43326▼ 21,2%
Tháng 53531▼ 11,4%
Tháng 63130▼ 3,2%
Tháng 732320,0%
Tháng 849––
Tháng 952––
Tháng 1033–đang tích luỹ
Tháng 1159––
Tháng 1235––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)205163▼ 20,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%53,3%▼ 33,3%
Tháng 288,9%70,6%▼ 20,6%
Tháng 380,0%90,0%▲ 12,5%
Tháng 490,9%69,2%▼ 23,8%
Tháng 577,1%55,2%▼ 28,5%
Tháng 676,7%76,7%0,0%
Tháng 768,8%87,1%▲ 26,7%
Tháng 898,0%––
Tháng 990,4%––
Tháng 1081,8%–đang tích luỹ
Tháng 1166,1%––
Tháng 1242,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,3%71,7%▼ 10,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 202–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 502–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)25▲ 150,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 690
  • Bị huỷ 1,3% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–GEG87 85,1%
  2. DAL–DCA61 73,3%
  3. MCO–ATL58 60,7%
  4. LAS–SBA50 78,0%
  5. HOU–TPA50 89,8%
  6. SAN–LAS49 98,0%
  7. DEN–DAL46 65,2%
  8. DEN–TUS31 77,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHX GEG Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Spokane 1.644 5,5 phút 85,1% 87
DAL DCA Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 1.902 16,9 phút 73,3% 61
MCO ATL Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 651 19,8 phút 60,7% 58
LAS SBA Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay Santa Barbara 464 11,7 phút 78,0% 50
HOU TPA Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Tampa 1.255 7,0 phút 89,8% 50
SAN LAS Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Harry Reid 417 -1,8 phút 98,0% 49
DEN DAL Sân bay quốc tế Denver – Sân bay Dallas Love 1.048 18,9 phút 65,2% 46
DEN TUS Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Tucson 1.029 10,5 phút 77,4% 31
LAS BUR Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay Bob Hope 359 12,1 phút 71,4% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 3 3 100,0% 0
tháng 11/2024 41 41 80,5% 0
tháng 12/2024 59 57 87,7% 2
tháng 1/2025 35 35 80,0% 0
tháng 2/2025 18 18 88,9% 0
tháng 3/2025 21 20 80,0% 1
tháng 4/2025 33 33 90,9% 0
tháng 5/2025 35 35 77,1% 0
tháng 6/2025 31 30 76,7% 1
tháng 7/2025 32 32 68,8% 0
tháng 8/2025 49 49 98,0% 0
tháng 9/2025 52 52 90,4% 0
tháng 10/2025 33 33 81,8% 0
tháng 11/2025 59 59 66,1% 0
tháng 12/2025 35 35 42,9% 0
tháng 1/2026 15 15 53,3% 0
tháng 2/2026 19 17 70,6% 2
tháng 3/2026 10 10 90,0% 0
tháng 4/2026 26 26 69,2% 0
tháng 5/2026 31 29 55,2% 2
tháng 6/2026 30 30 76,7% 0
tháng 7/2026 32 31 87,1% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…