WN2075

WN2075 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 30 đường bay, nhiều nhất là Denver – Los Angeles. Trong 639 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12816▼ 42,9%
Tháng 22419▼ 20,8%
Tháng 33429▼ 14,7%
Tháng 45430▼ 44,4%
Tháng 56030▼ 50,0%
Tháng 63518▼ 48,6%
Tháng 73117▼ 45,2%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1123––
Tháng 1219––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)266159▼ 40,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 153,6%93,8%▲ 75,0%
Tháng 258,3%63,2%▲ 8,3%
Tháng 385,3%69,0%▼ 19,1%
Tháng 478,9%50,0%▼ 36,6%
Tháng 566,1%40,0%▼ 39,5%
Tháng 657,1%44,4%▼ 22,2%
Tháng 761,3%76,5%▲ 24,8%
Tháng 890,0%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1071,0%–đang tích luỹ
Tháng 1195,7%––
Tháng 1284,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)65,8%62,4%▼ 5,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)30▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 636
  • Bị huỷ 0,5% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DEN–LAX109 63,3%
  2. CMH–MCO61 57,4%
  3. PHX–ORD57 43,9%
  4. CMH–TPA57 93,0%
  5. MSY–DAL42 73,2%
  6. COS–LAS40 92,5%
  7. HOU–AUS33 66,7%
  8. CMH–PHX31 71,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DEN LAX Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Los Angeles 1.385 14,9 phút 63,3% 109
CMH MCO Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Orlando 1.295 34,1 phút 57,4% 61
PHX ORD Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế O'Hare 2.313 30,6 phút 43,9% 57
CMH TPA Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Tampa 1.337 -0,3 phút 93,0% 57
MSY DAL Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay Dallas Love 700 26,5 phút 73,2% 42
COS LAS Sân bay Colorado Springs – Sân bay quốc tế Harry Reid 970 5,7 phút 92,5% 40
HOU AUS Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 238 12,9 phút 66,7% 33
CMH PHX Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 2.682 11,3 phút 71,0% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 26 26 65,4% 0
tháng 11/2024 26 26 84,6% 0
tháng 12/2024 29 29 58,6% 0
tháng 1/2025 28 28 53,6% 0
tháng 2/2025 24 24 58,3% 0
tháng 3/2025 34 34 85,3% 0
tháng 4/2025 54 52 78,9% 2
tháng 5/2025 60 59 66,1% 1
tháng 6/2025 35 35 57,1% 0
tháng 7/2025 31 31 61,3% 0
tháng 8/2025 30 30 90,0% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 31 31 71,0% 0
tháng 11/2025 23 23 95,7% 0
tháng 12/2025 19 19 84,2% 0
tháng 1/2026 16 16 93,8% 0
tháng 2/2026 19 19 63,2% 0
tháng 3/2026 29 29 69,0% 0
tháng 4/2026 30 30 50,0% 0
tháng 5/2026 30 30 40,0% 0
tháng 6/2026 18 18 44,4% 0
tháng 7/2026 17 17 76,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…