WN2071

WN2071 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 34 đường bay, nhiều nhất là Denver – Phoenix. Trong 643 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13132▲ 3,2%
Tháng 22631▲ 19,2%
Tháng 33831▼ 18,4%
Tháng 43215▼ 53,1%
Tháng 53017▼ 43,3%
Tháng 64020▼ 50,0%
Tháng 74522▼ 51,1%
Tháng 822––
Tháng 921––
Tháng 1042–đang tích luỹ
Tháng 1131––
Tháng 1238––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)242168▼ 30,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 148,4%93,3%▲ 92,9%
Tháng 265,4%58,1%▼ 11,2%
Tháng 378,4%80,7%▲ 2,9%
Tháng 493,8%60,0%▼ 36,0%
Tháng 586,7%29,4%▼ 66,1%
Tháng 656,4%35,0%▼ 38,0%
Tháng 753,3%66,7%▲ 25,0%
Tháng 863,6%––
Tháng 976,2%––
Tháng 1057,1%–đang tích luỹ
Tháng 1177,4%––
Tháng 1258,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)68,9%60,4%▼ 12,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)23▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 635
  • Bị huỷ 1,2% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DEN–PHX117 69,0%
  2. HOU–LAX61 60,0%
  3. BNA–RDU59 77,6%
  4. SLC–MDW48 89,6%
  5. TUL–LAS47 93,3%
  6. ELP–DAL32 84,4%
  7. ORD–DAL31 77,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 29 28 82,1% 1
tháng 12/2024 30 30 83,3% 0
tháng 1/2025 31 31 48,4% 0
tháng 2/2025 26 26 65,4% 0
tháng 3/2025 38 37 78,4% 1
tháng 4/2025 32 32 93,8% 0
tháng 5/2025 30 30 86,7% 0
tháng 6/2025 40 39 56,4% 1
tháng 7/2025 45 45 53,3% 0
tháng 8/2025 22 22 63,6% 0
tháng 9/2025 21 21 76,2% 0
tháng 10/2025 42 42 57,1% 0
tháng 11/2025 31 31 77,4% 0
tháng 12/2025 38 36 58,3% 2
tháng 1/2026 32 30 93,3% 2
tháng 2/2026 31 31 58,1% 0
tháng 3/2026 31 31 80,7% 0
tháng 4/2026 15 15 60,0% 0
tháng 5/2026 17 17 29,4% 0
tháng 6/2026 20 20 35,0% 0
tháng 7/2026 22 21 66,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…