WN2058

WN2058 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Buffalo. Trong 512 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12839▲ 39,3%
Tháng 21832▲ 77,8%
Tháng 33027▼ 10,0%
Tháng 42429▲ 20,8%
Tháng 52330▲ 30,4%
Tháng 6297▼ 75,9%
Tháng 7318▼ 74,2%
Tháng 823––
Tháng 921––
Tháng 1013–đang tích luỹ
Tháng 1119––
Tháng 1215––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)183172▼ 6,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 182,1%88,2%▲ 7,4%
Tháng 277,8%78,1%▲ 0,4%
Tháng 380,0%76,9%▼ 3,8%
Tháng 465,2%75,0%▲ 15,0%
Tháng 582,6%60,0%▼ 27,4%
Tháng 693,1%57,1%▼ 38,6%
Tháng 796,8%87,5%▼ 9,6%
Tháng 865,2%––
Tháng 985,7%––
Tháng 1076,9%–đang tích luỹ
Tháng 1173,7%––
Tháng 1260,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,5%74,7%▼ 9,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 105–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 4110,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)17▲ 600,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 504
  • Bị huỷ 1,6% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 26/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MDW–BUF101 72,3%
  2. HNL–OGG61 95,1%
  3. MCO–RDU42 76,2%
  4. CMH–MCO40 75,0%
  5. SMF–LAS36 61,1%
  6. LAX–HOU33 57,6%
  7. DAL–BNA33 78,1%
  8. HOU–TUL31 92,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MDW BUF Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Buffalo Niagara 752 13,6 phút 72,3% 101
HNL OGG Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay Kahului 162 2,2 phút 95,1% 61
MCO RDU Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham 862 18,9 phút 76,2% 42
CMH MCO Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Orlando 1.295 19,4 phút 75,0% 40
SMF LAS Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Harry Reid 639 16,1 phút 61,1% 36
LAX HOU Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay William P. Hobby 2.233 24,6 phút 57,6% 33
DAL BNA Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Nashville 1.000 10,3 phút 78,1% 33
HOU TUL Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Tulsa 731 -2,5 phút 92,9% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 7 7 85,7% 0
tháng 11/2024 28 28 78,6% 0
tháng 12/2024 31 31 61,3% 0
tháng 1/2025 28 28 82,1% 0
tháng 2/2025 18 18 77,8% 0
tháng 3/2025 30 30 80,0% 0
tháng 4/2025 24 23 65,2% 1
tháng 5/2025 23 23 82,6% 0
tháng 6/2025 29 29 93,1% 0
tháng 7/2025 31 31 96,8% 0
tháng 8/2025 23 23 65,2% 0
tháng 9/2025 21 21 85,7% 0
tháng 10/2025 13 13 76,9% 0
tháng 11/2025 19 19 73,7% 0
tháng 12/2025 15 15 60,0% 0
tháng 1/2026 39 34 88,2% 5
tháng 2/2026 32 32 78,1% 0
tháng 3/2026 27 26 76,9% 1
tháng 4/2026 29 28 75,0% 1
tháng 5/2026 30 30 60,0% 0
tháng 6/2026 7 7 57,1% 0
tháng 7/2026 8 8 87,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…