WN203
WN203 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 37 đường bay, nhiều nhất là Birmingham – Chicago. Trong 848 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,0%trên 848 chuyến
- Chậm trung bình17,9 phút
- Tháng 7/202617▼ 67,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này37
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 47 | 31 | ▼ 34,0% |
| Tháng 2 | 35 | 28 | ▼ 20,0% |
| Tháng 3 | 39 | 31 | ▼ 20,5% |
| Tháng 4 | 41 | 56 | ▲ 36,6% |
| Tháng 5 | 45 | 67 | ▲ 48,9% |
| Tháng 6 | 49 | 20 | ▼ 59,2% |
| Tháng 7 | 52 | 17 | ▼ 67,3% |
| Tháng 8 | 41 | – | – |
| Tháng 9 | 39 | – | – |
| Tháng 10 | 58 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 308 | 250 | ▼ 18,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 61,7% | 89,7% | ▲ 45,3% |
| Tháng 2 | 82,9% | 82,1% | ▼ 0,9% |
| Tháng 3 | 89,5% | 48,3% | ▼ 46,0% |
| Tháng 4 | 90,0% | 75,0% | ▼ 16,7% |
| Tháng 5 | 82,2% | 57,6% | ▼ 30,0% |
| Tháng 6 | 57,1% | 40,0% | ▼ 30,0% |
| Tháng 7 | 49,0% | 52,9% | ▲ 8,0% |
| Tháng 8 | 46,3% | – | – |
| Tháng 9 | 60,5% | – | – |
| Tháng 10 | 72,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 90,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 73,2% | 63,7% | ▼ 13,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 5 | ▲ 66,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 838
- Bị huỷ 1,2% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BHM MDW Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 919 | 5,3 phút | 84,3% | 89 |
| ATL DEN Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Denver | 1.927 | 6,7 phút | 85,7% | 58 |
| AUS ABQ Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Albuquerque | 995 | 25,9 phút | 58,9% | 57 |
| SLC DEN Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế Denver | 628 | 39,0 phút | 50,0% | 51 |
| BWI MIA Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Miami | 1.526 | 5,2 phút | 86,0% | 50 |
| MSY MCO Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Orlando | 886 | -1,1 phút | 97,8% | 46 |
| DEN BUR Sân bay quốc tế Denver – Sân bay Bob Hope | 1.366 | 45,7 phút | 39,0% | 42 |
| MDW IND Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Indianapolis | 261 | 51,2 phút | 41,9% | 33 |
| DEN BWI Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 2.394 | -0,4 phút | 90,6% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 32 | 32 | 93,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 39 | 38 | 73,7% | 1 |
| tháng 1/2025 | 47 | 47 | 61,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 35 | 35 | 82,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 39 | 38 | 89,5% | 1 |
| tháng 4/2025 | 41 | 40 | 90,0% | 1 |
| tháng 5/2025 | 45 | 45 | 82,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 49 | 49 | 57,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 52 | 51 | 49,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 41 | 41 | 46,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 39 | 38 | 60,5% | 1 |
| tháng 10/2025 | 58 | 58 | 72,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 29 | 89,7% | 2 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 29 | 48,3% | 2 |
| tháng 4/2026 | 56 | 56 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 67 | 66 | 57,6% | 1 |
| tháng 6/2026 | 20 | 20 | 40,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 17 | 17 | 52,9% | 0 |