WN2015

WN2015 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Indianapolis – Fort Myers. Trong 646 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12232▲ 45,5%
Tháng 228280,0%
Tháng 32643▲ 65,4%
Tháng 41846▲ 155,6%
Tháng 51848▲ 166,7%
Tháng 65611▼ 80,4%
Tháng 76810▼ 85,3%
Tháng 832––
Tháng 930––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1138––
Tháng 1233––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)236218▼ 7,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 177,3%81,3%▲ 5,2%
Tháng 289,3%85,7%▼ 4,0%
Tháng 388,5%53,5%▼ 39,5%
Tháng 472,2%84,8%▲ 17,4%
Tháng 558,8%79,2%▲ 34,6%
Tháng 649,1%72,7%▲ 48,2%
Tháng 760,3%70,0%▲ 16,1%
Tháng 865,6%––
Tháng 976,7%––
Tháng 1081,5%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1293,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)70,8%75,3%▲ 6,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)20▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 642
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IND–RSW58 81,0%
  2. CLE–MDW57 75,4%
  3. MDW–MSY50 82,0%
  4. DEN–SNA43 67,4%
  5. MDW–CMH41 97,5%
  6. SLC–MDW35 94,1%
  7. HOU–OKC33 51,5%
  8. BWI–MDW32 87,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 79,0% 0
tháng 11/2024 5 5 100,0% 0
tháng 12/2024 8 8 75,0% 0
tháng 1/2025 22 22 77,3% 0
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 26 26 88,5% 0
tháng 4/2025 18 18 72,2% 0
tháng 5/2025 18 17 58,8% 1
tháng 6/2025 56 55 49,1% 1
tháng 7/2025 68 68 60,3% 0
tháng 8/2025 32 32 65,6% 0
tháng 9/2025 30 30 76,7% 0
tháng 10/2025 27 27 81,5% 0
tháng 11/2025 38 36 100,0% 2
tháng 12/2025 33 33 93,9% 0
tháng 1/2026 32 32 81,3% 0
tháng 2/2026 28 28 85,7% 0
tháng 3/2026 43 43 53,5% 0
tháng 4/2026 46 46 84,8% 0
tháng 5/2026 48 48 79,2% 0
tháng 6/2026 11 11 72,7% 0
tháng 7/2026 10 10 70,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…