WN1987

WN1987 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là San Antonio – New Orleans. Trong 512 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11233▲ 175,0%
Tháng 21929▲ 52,6%
Tháng 32920▼ 31,0%
Tháng 42128▲ 33,3%
Tháng 51831▲ 72,2%
Tháng 6297▼ 75,9%
Tháng 7316▼ 80,6%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1032–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1222––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)159154▼ 3,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 191,7%78,8%▼ 14,1%
Tháng 2100,0%86,2%▼ 13,8%
Tháng 3100,0%70,0%▼ 30,0%
Tháng 490,5%82,1%▼ 9,2%
Tháng 594,4%96,8%▲ 2,5%
Tháng 665,5%100,0%▲ 52,6%
Tháng 771,0%100,0%▲ 40,9%
Tháng 853,3%––
Tháng 963,3%––
Tháng 1059,4%–đang tích luỹ
Tháng 1139,3%––
Tháng 1250,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,6%87,7%▲ 0,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)00

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 509
  • Bị huỷ 0,6% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 26/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SAT–MSY70 92,9%
  2. SJC–LGB61 65,6%
  3. LGB–HNL58 93,1%
  4. MDW–LAS51 42,9%
  5. DEN–BHM50 55,1%
  6. DEN–OAK47 80,9%
  7. SEA–MDW34 94,1%
  8. LIH–HNL33 97,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SAT MSY Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans 794 -1,3 phút 92,9% 70
SJC LGB Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay Long Beach 522 19,2 phút 65,6% 61
LGB HNL Sân bay Long Beach – Sân bay quốc tế Honolulu 4.130 3,2 phút 93,1% 58
MDW LAS Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Harry Reid 2.442 30,2 phút 42,9% 51
DEN BHM Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) 1.740 22,2 phút 55,1% 50
DEN OAK Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Oakland 1.537 9,7 phút 80,9% 47
SEA MDW Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Chicago Midway 2.782 0,2 phút 94,1% 34
LIH HNL Sân bay Lihue – Sân bay quốc tế Honolulu 163 -2,6 phút 97,0% 33
LAS BUR Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay Bob Hope 359 16,5 phút 61,3% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 7 7 71,4% 0
tháng 11/2024 25 25 96,0% 0
tháng 12/2024 22 22 77,3% 0
tháng 1/2025 12 12 91,7% 0
tháng 2/2025 19 19 100,0% 0
tháng 3/2025 29 29 100,0% 0
tháng 4/2025 21 21 90,5% 0
tháng 5/2025 18 18 94,4% 0
tháng 6/2025 29 29 65,5% 0
tháng 7/2025 31 31 71,0% 0
tháng 8/2025 31 30 53,3% 1
tháng 9/2025 30 30 63,3% 0
tháng 10/2025 32 32 59,4% 0
tháng 11/2025 30 28 39,3% 2
tháng 12/2025 22 22 50,0% 0
tháng 1/2026 33 33 78,8% 0
tháng 2/2026 29 29 86,2% 0
tháng 3/2026 20 20 70,0% 0
tháng 4/2026 28 28 82,1% 0
tháng 5/2026 31 31 96,8% 0
tháng 6/2026 7 7 100,0% 0
tháng 7/2026 6 6 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…