WN1960
WN1960 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 30 đường bay, nhiều nhất là Santa Barbara – Las Vegas. Trong 754 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,5%trên 754 chuyến
- Chậm trung bình15,1 phút
- Tháng 7/202630▼ 41,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này30
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 48 | ▲ 77,8% |
| Tháng 2 | 23 | 37 | ▲ 60,9% |
| Tháng 3 | 31 | 61 | ▲ 96,8% |
| Tháng 4 | 22 | 39 | ▲ 77,3% |
| Tháng 5 | 23 | 36 | ▲ 56,5% |
| Tháng 6 | 40 | 29 | ▼ 27,5% |
| Tháng 7 | 51 | 30 | ▼ 41,2% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 47 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 31 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 217 | 280 | ▲ 29,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,6% | 91,5% | ▼ 1,2% |
| Tháng 2 | 91,3% | 81,1% | ▼ 11,2% |
| Tháng 3 | 77,4% | 53,5% | ▼ 31,0% |
| Tháng 4 | 63,6% | 41,0% | ▼ 35,5% |
| Tháng 5 | 86,4% | 33,3% | ▼ 61,4% |
| Tháng 6 | 57,5% | 62,1% | ▲ 7,9% |
| Tháng 7 | 44,0% | 72,4% | ▲ 64,6% |
| Tháng 8 | 83,9% | – | – |
| Tháng 9 | 90,0% | – | – |
| Tháng 10 | 95,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 93,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 73,3% | 62,1% | ▼ 15,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 3 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 5 | ▲ 150,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 747
- Bị huỷ 0,9% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SBA LAS Sân bay Santa Barbara – Sân bay quốc tế Harry Reid | 464 | 9,4 phút | 87,0% | 92 |
| CLE BWI Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 505 | -4,4 phút | 96,9% | 64 |
| BWI SRQ Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton | 1.419 | 62,8 phút | 38,3% | 61 |
| HOU TUL Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Tulsa | 731 | 4,7 phút | 80,7% | 58 |
| HOU BWI Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 2.003 | 20,3 phút | 66,1% | 57 |
| DCA STL Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 1.154 | 7,8 phút | 87,2% | 40 |
| MSP MDW Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 560 | 10,6 phút | 88,2% | 34 |
| TPA HOU Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay William P. Hobby | 1.255 | 10,8 phút | 60,6% | 33 |
| SAN SJC Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế San Jose | 671 | 3,5 phút | 93,6% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 37 | 37 | 83,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 22 | 22 | 63,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 23 | 22 | 86,4% | 1 |
| tháng 6/2025 | 40 | 40 | 57,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 51 | 50 | 44,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 47 | 47 | 95,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 48 | 47 | 91,5% | 1 |
| tháng 2/2026 | 37 | 37 | 81,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 61 | 58 | 53,5% | 3 |
| tháng 4/2026 | 39 | 39 | 41,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 36 | 36 | 33,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 29 | 29 | 62,1% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 29 | 72,4% | 1 |