WN1943

WN1943 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 29 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Las Vegas. Trong 673 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1324▼ 87,5%
Tháng 22310▼ 56,5%
Tháng 32628▲ 7,7%
Tháng 45230▼ 42,3%
Tháng 56231▼ 50,0%
Tháng 64523▼ 48,9%
Tháng 74422▼ 50,0%
Tháng 830––
Tháng 926––
Tháng 1055–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)284148▼ 47,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,6%100,0%▲ 10,3%
Tháng 290,9%100,0%▲ 10,0%
Tháng 392,3%74,1%▼ 19,8%
Tháng 488,0%100,0%▲ 13,6%
Tháng 580,3%93,6%▲ 16,5%
Tháng 666,7%78,3%▲ 17,4%
Tháng 779,6%95,5%▲ 20,0%
Tháng 853,3%––
Tháng 948,0%––
Tháng 1043,6%–đang tích luỹ
Tháng 1174,1%––
Tháng 1248,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,1%91,6%▲ 9,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 301–
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)41▼ 75,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,2% 661
  • Bị huỷ 1,8% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MDW–LAS96 85,1%
  2. OMA–PHX61 59,0%
  3. BWI–TPA59 60,7%
  4. BWI–AUS58 96,6%
  5. SAT–DAL50 89,8%
  6. LAS–HOU50 49,0%
  7. HOU–ABQ34 94,1%
  8. BNA–BDL33 78,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MDW LAS Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Harry Reid 2.442 6,6 phút 85,1% 96
OMA PHX Sân bay Eppley – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.667 15,2 phút 59,0% 61
BWI TPA Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Tampa 1.358 19,0 phút 60,7% 59
BWI AUS Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 2.156 -0,3 phút 96,6% 58
SAT DAL Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay Dallas Love 399 6,0 phút 89,8% 50
LAS HOU Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay William P. Hobby 1.985 24,3 phút 49,0% 50
HOU ABQ Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Albuquerque 1.221 1,7 phút 94,1% 34
BNA BDL Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Bradley 1.368 9,3 phút 78,1% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 17 100,0% 2
tháng 11/2024 25 24 87,5% 1
tháng 12/2024 27 27 74,1% 0
tháng 1/2025 32 32 90,6% 0
tháng 2/2025 23 22 90,9% 1
tháng 3/2025 26 26 92,3% 0
tháng 4/2025 52 50 88,0% 2
tháng 5/2025 62 61 80,3% 1
tháng 6/2025 45 45 66,7% 0
tháng 7/2025 44 44 79,6% 0
tháng 8/2025 30 30 53,3% 0
tháng 9/2025 26 25 48,0% 1
tháng 10/2025 55 55 43,6% 0
tháng 11/2025 30 27 74,1% 3
tháng 12/2025 29 29 48,3% 0
tháng 1/2026 4 4 100,0% 0
tháng 2/2026 10 10 100,0% 0
tháng 3/2026 28 27 74,1% 1
tháng 4/2026 30 30 100,0% 0
tháng 5/2026 31 31 93,6% 0
tháng 6/2026 23 23 78,3% 0
tháng 7/2026 22 22 95,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…