WN1931

WN1931 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Houston – Oklahoma City. Trong 690 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13631▼ 13,9%
Tháng 23627▼ 25,0%
Tháng 31038▲ 280,0%
Tháng 42413▼ 45,8%
Tháng 52911▼ 62,1%
Tháng 65427▼ 50,0%
Tháng 75531▼ 43,6%
Tháng 835––
Tháng 930––
Tháng 1038–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)244178▼ 27,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,2%86,2%▼ 2,3%
Tháng 288,6%81,5%▼ 8,0%
Tháng 390,0%79,0%▼ 12,3%
Tháng 495,8%69,2%▼ 27,8%
Tháng 572,4%9,1%▼ 87,4%
Tháng 664,8%100,0%▲ 54,3%
Tháng 763,6%96,8%▲ 52,1%
Tháng 862,9%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1073,7%–đang tích luỹ
Tháng 1181,5%––
Tháng 1282,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,5%74,5%▼ 7,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1220,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)32▼ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 682
  • Bị huỷ 1,2% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HOU–OKC121 87,3%
  2. SAN–PHX60 66,7%
  3. PHX–HOU60 70,0%
  4. BNA–CHS58 75,9%
  5. HNL–OGG57 100,0%
  6. BNA–AUS57 83,6%
  7. MCO–DAL49 81,6%
  8. BWI–SAN30 80,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
HOU OKC Sân bay William P. Hobby – Sân bay OKC Will Rogers World 675 7,7 phút 87,3% 121
SAN PHX Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 489 15,9 phút 66,7% 60
PHX HOU Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay William P. Hobby 1.638 18,4 phút 70,0% 60
BNA CHS Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Charleston 706 10,5 phút 75,9% 58
HNL OGG Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay Kahului 162 -1,3 phút 100,0% 57
BNA AUS Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.215 4,3 phút 83,6% 57
MCO DAL Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay Dallas Love 1.564 6,2 phút 81,6% 49
BWI SAN Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế San Diego 3.686 7,4 phút 80,0% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 13 11 90,9% 2
tháng 11/2024 41 40 82,5% 1
tháng 12/2024 55 55 74,6% 0
tháng 1/2025 36 34 88,2% 2
tháng 2/2025 36 35 88,6% 1
tháng 3/2025 10 10 90,0% 0
tháng 4/2025 24 24 95,8% 0
tháng 5/2025 29 29 72,4% 0
tháng 6/2025 54 54 64,8% 0
tháng 7/2025 55 55 63,6% 0
tháng 8/2025 35 35 62,9% 0
tháng 9/2025 30 30 83,3% 0
tháng 10/2025 38 38 73,7% 0
tháng 11/2025 27 27 81,5% 0
tháng 12/2025 29 29 82,8% 0
tháng 1/2026 31 29 86,2% 2
tháng 2/2026 27 27 81,5% 0
tháng 3/2026 38 38 79,0% 0
tháng 4/2026 13 13 69,2% 0
tháng 5/2026 11 11 9,1% 0
tháng 6/2026 27 27 100,0% 0
tháng 7/2026 31 31 96,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…