WN1896
WN1896 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 32 đường bay, nhiều nhất là Kailua-Kona – Oakland. Trong 661 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,1%trên 661 chuyến
- Chậm trung bình10,8 phút
- Tháng 7/202625▼ 7,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,3%
- Các chặng mang số hiệu này32
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7 | 13 | ▲ 85,7% |
| Tháng 2 | 9 | 18 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 19 | 29 | ▲ 52,6% |
| Tháng 4 | 33 | 56 | ▲ 69,7% |
| Tháng 5 | 34 | 67 | ▲ 97,1% |
| Tháng 6 | 30 | 27 | ▼ 10,0% |
| Tháng 7 | 27 | 25 | ▼ 7,4% |
| Tháng 8 | 27 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 44 | – | – |
| Tháng 12 | 42 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 159 | 235 | ▲ 47,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,7% | 83,3% | ▼ 2,8% |
| Tháng 2 | 88,9% | 94,4% | ▲ 6,2% |
| Tháng 3 | 100,0% | 89,7% | ▼ 10,3% |
| Tháng 4 | 84,9% | 80,4% | ▼ 5,3% |
| Tháng 5 | 69,7% | 65,7% | ▼ 5,8% |
| Tháng 6 | 83,3% | 51,9% | ▼ 37,8% |
| Tháng 7 | 85,2% | 60,0% | ▼ 29,6% |
| Tháng 8 | 66,7% | – | – |
| Tháng 9 | 76,9% | – | – |
| Tháng 10 | 73,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 75,0% | – | – |
| Tháng 12 | 71,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 85,4% | 75,0% | ▼ 12,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 1 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,7% 659
- Bị huỷ 0,3% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| KOA OAK Sân bay quốc tế Kona – Sân bay quốc tế Oakland | 3.825 | 1,7 phút | 93,9% | 65 |
| DAL TUL Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Tulsa | 383 | 13,5 phút | 73,2% | 56 |
| MKE LAS Sân bay quốc tế General Mitchell – Sân bay quốc tế Harry Reid | 2.447 | 14,7 phút | 73,5% | 50 |
| BWI RDU Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 411 | 12,8 phút | 71,4% | 49 |
| AUS DEN Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Denver | 1.249 | 26,4 phút | 57,1% | 49 |
| DEN DAL Sân bay quốc tế Denver – Sân bay Dallas Love | 1.048 | 8,3 phút | 88,9% | 45 |
| SRQ BNA Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton – Sân bay quốc tế Nashville | 1.046 | 2,7 phút | 90,9% | 33 |
| LAS MAF Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Midland | 1.278 | 7,4 phút | 81,3% | 32 |
| SJC HOU Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay William P. Hobby | 2.605 | 8,6 phút | 73,3% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 34 | 34 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 32 | 32 | 90,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 32 | 32 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 19 | 19 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 33 | 33 | 84,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 34 | 33 | 69,7% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 27 | 27 | 66,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 44 | 44 | 75,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 42 | 42 | 71,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 13 | 12 | 83,3% | 1 |
| tháng 2/2026 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 56 | 56 | 80,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 67 | 67 | 65,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 27 | 27 | 51,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 25 | 25 | 60,0% | 0 |