WN1861

WN1861 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là Austin – Phoenix. Trong 735 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12833▲ 17,9%
Tháng 22625▼ 3,8%
Tháng 32120▼ 4,8%
Tháng 43928▼ 28,2%
Tháng 55031▼ 38,0%
Tháng 63130▼ 3,2%
Tháng 731310,0%
Tháng 842––
Tháng 943––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1151––
Tháng 1247––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)226198▼ 12,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,7%93,9%▲ 9,6%
Tháng 284,6%68,0%▼ 19,6%
Tháng 390,5%80,0%▼ 11,6%
Tháng 476,9%82,1%▲ 6,8%
Tháng 552,0%71,0%▲ 36,5%
Tháng 683,9%73,3%▼ 12,6%
Tháng 780,7%93,6%▲ 16,0%
Tháng 890,5%––
Tháng 990,7%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1172,6%––
Tháng 1270,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,2%80,3%▲ 1,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)00

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,9% 734
  • Bị huỷ 0,1% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–PHX71 84,5%
  2. HOU–DEN58 79,3%
  3. FLL–HOU58 84,5%
  4. DEN–EUG57 75,4%
  5. BWI–PHX52 76,9%
  6. HOU–LAX50 72,0%
  7. PHX–ELP40 77,5%
  8. ATL–HOU40 55,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 26 26 84,6% 0
tháng 11/2024 40 40 87,5% 0
tháng 12/2024 31 30 86,7% 1
tháng 1/2025 28 28 85,7% 0
tháng 2/2025 26 26 84,6% 0
tháng 3/2025 21 21 90,5% 0
tháng 4/2025 39 39 76,9% 0
tháng 5/2025 50 50 52,0% 0
tháng 6/2025 31 31 83,9% 0
tháng 7/2025 31 31 80,7% 0
tháng 8/2025 42 42 90,5% 0
tháng 9/2025 43 43 90,7% 0
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 51 51 72,6% 0
tháng 12/2025 47 47 70,2% 0
tháng 1/2026 33 33 93,9% 0
tháng 2/2026 25 25 68,0% 0
tháng 3/2026 20 20 80,0% 0
tháng 4/2026 28 28 82,1% 0
tháng 5/2026 31 31 71,0% 0
tháng 6/2026 30 30 73,3% 0
tháng 7/2026 31 31 93,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…