WN1837
WN1837 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Dallas – Phoenix. Trong 589 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,3%trên 589 chuyến
- Chậm trung bình12,4 phút
- Tháng 7/20264▼ 86,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này27
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | 35 | ▲ 34,6% |
| Tháng 2 | 38 | 43 | ▲ 13,2% |
| Tháng 3 | 22 | 33 | ▲ 50,0% |
| Tháng 4 | 27 | 27 | 0,0% |
| Tháng 5 | 30 | 26 | ▼ 13,3% |
| Tháng 6 | 30 | 7 | ▼ 76,7% |
| Tháng 7 | 30 | 4 | ▼ 86,7% |
| Tháng 8 | 23 | – | – |
| Tháng 9 | 21 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 203 | 175 | ▼ 13,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,3% | 94,1% | ▲ 2,0% |
| Tháng 2 | 86,8% | 93,0% | ▲ 7,1% |
| Tháng 3 | 72,7% | 56,3% | ▼ 22,7% |
| Tháng 4 | 73,1% | 63,0% | ▼ 13,8% |
| Tháng 5 | 66,7% | 50,0% | ▼ 25,0% |
| Tháng 6 | 63,3% | 57,1% | ▼ 9,8% |
| Tháng 7 | 70,0% | 75,0% | ▲ 7,1% |
| Tháng 8 | 43,5% | – | – |
| Tháng 9 | 38,1% | – | – |
| Tháng 10 | 93,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 89,7% | – | – |
| Tháng 12 | 83,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 75,0% | 69,8% | ▼ 6,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 584
- Bị huỷ 0,8% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 25/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DAL PHX Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.412 | 9,0 phút | 86,4% | 82 |
| ONT SMF Sân bay quốc tế Ontario – Sân bay quốc tế Sacramento | 627 | 26,2 phút | 61,7% | 60 |
| STL MDW Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 404 | -0,1 phút | 92,6% | 55 |
| STL ATL Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 779 | 21,2 phút | 50,0% | 50 |
| DAL BWI Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 1.942 | 18,6 phút | 70,8% | 49 |
| OAK LAS Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay quốc tế Harry Reid | 654 | 0,4 phút | 97,8% | 46 |
| DEN BNA Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Nashville | 1.628 | 29,3 phút | 42,5% | 40 |
| MSY BWI Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 1.607 | 21,9 phút | 59,4% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 28 | 27 | 81,5% | 1 |
| tháng 1/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 38 | 38 | 86,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 22 | 22 | 72,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 27 | 26 | 73,1% | 1 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 23 | 23 | 43,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 21 | 21 | 38,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 29 | 89,7% | 1 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 35 | 34 | 94,1% | 1 |
| tháng 2/2026 | 43 | 43 | 93,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 33 | 32 | 56,3% | 1 |
| tháng 4/2026 | 27 | 27 | 63,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 26 | 26 | 50,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 7 | 7 | 57,1% | 0 |
| tháng 7/2026 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |