WN1823

WN1823 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là Denver – Las Vegas. Trong 681 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 67,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12732▲ 18,5%
Tháng 22615▼ 42,3%
Tháng 33137▲ 19,4%
Tháng 42836▲ 28,6%
Tháng 52736▲ 33,3%
Tháng 65426▼ 51,9%
Tháng 75428▼ 48,1%
Tháng 832––
Tháng 926––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1141––
Tháng 1235––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)247210▼ 15,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 173,1%84,4%▲ 15,5%
Tháng 261,5%93,3%▲ 51,7%
Tháng 396,7%51,4%▼ 46,9%
Tháng 485,7%88,9%▲ 3,7%
Tháng 559,3%91,7%▲ 54,7%
Tháng 649,1%30,8%▼ 37,3%
Tháng 732,1%42,9%▲ 33,6%
Tháng 878,1%––
Tháng 984,6%––
Tháng 1076,9%–đang tích luỹ
Tháng 1160,0%––
Tháng 1261,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)65,3%69,0%▲ 5,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)40▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 675
  • Bị huỷ 0,9% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DEN–LAS73 67,1%
  2. MDW–HOU59 40,4%
  3. DAL–LAX57 94,7%
  4. COS–MDW50 84,0%
  5. AUS–SAN41 66,7%
  6. PHX–MDW31 90,3%
  7. BNA–TUL31 77,4%
  8. STL–OMA30 93,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DEN LAS Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.009 18,8 phút 67,1% 73
MDW HOU Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay William P. Hobby 1.510 33,7 phút 40,4% 59
DAL LAX Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Los Angeles 2.002 -0,3 phút 94,7% 57
COS MDW Sân bay Colorado Springs – Sân bay quốc tế Chicago Midway 1.473 9,1 phút 84,0% 50
AUS SAN Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế San Diego 1.871 17,8 phút 66,7% 41
PHX MDW Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Chicago Midway 2.319 4,2 phút 90,3% 31
BNA TUL Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Tulsa 826 8,7 phút 77,4% 31
STL OMA Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay Eppley 549 1,6 phút 93,1% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 71,4% 0
tháng 11/2024 24 24 87,5% 0
tháng 12/2024 26 26 76,9% 0
tháng 1/2025 27 26 73,1% 1
tháng 2/2025 26 26 61,5% 0
tháng 3/2025 31 30 96,7% 1
tháng 4/2025 28 28 85,7% 0
tháng 5/2025 27 27 59,3% 0
tháng 6/2025 54 53 49,1% 1
tháng 7/2025 54 53 32,1% 1
tháng 8/2025 32 32 78,1% 0
tháng 9/2025 26 26 84,6% 0
tháng 10/2025 26 26 76,9% 0
tháng 11/2025 41 40 60,0% 1
tháng 12/2025 35 34 61,8% 1
tháng 1/2026 32 32 84,4% 0
tháng 2/2026 15 15 93,3% 0
tháng 3/2026 37 37 51,4% 0
tháng 4/2026 36 36 88,9% 0
tháng 5/2026 36 36 91,7% 0
tháng 6/2026 26 26 30,8% 0
tháng 7/2026 28 28 42,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…