WN1764
WN1764 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 38 đường bay, nhiều nhất là Austin – New Orleans. Trong 799 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,8%trên 799 chuyến
- Chậm trung bình14,9 phút
- Tháng 7/202638▲ 22,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,5%
- Các chặng mang số hiệu này38
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 32 | 10 | ▼ 68,8% |
| Tháng 2 | 52 | 44 | ▼ 15,4% |
| Tháng 3 | 30 | 33 | ▲ 10,0% |
| Tháng 4 | 32 | 40 | ▲ 25,0% |
| Tháng 5 | 33 | 45 | ▲ 36,4% |
| Tháng 6 | 30 | 33 | ▲ 10,0% |
| Tháng 7 | 31 | 38 | ▲ 22,6% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 74 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 32 | – | – |
| Tháng 12 | 40 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 240 | 243 | ▲ 1,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,8% | 60,0% | ▼ 27,5% |
| Tháng 2 | 82,7% | 93,2% | ▲ 12,7% |
| Tháng 3 | 82,8% | 43,8% | ▼ 47,1% |
| Tháng 4 | 71,9% | 62,5% | ▼ 13,0% |
| Tháng 5 | 72,7% | 62,2% | ▼ 14,5% |
| Tháng 6 | 82,8% | 43,8% | ▼ 47,1% |
| Tháng 7 | 87,1% | 34,3% | ▼ 60,6% |
| Tháng 8 | 90,0% | – | – |
| Tháng 9 | 96,7% | – | – |
| Tháng 10 | 74,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 71,9% | – | – |
| Tháng 12 | 57,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 80,4% | 57,1% | ▼ 29,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 7 | 0 | 3 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 5 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,5% 787
- Bị huỷ 1,5% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| AUS MSY Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 712 | 4,6 phút | 88,0% | 103 |
| STL MDW Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 404 | 22,6 phút | 63,8% | 58 |
| BNA RDU Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 710 | 2,1 phút | 94,7% | 58 |
| RNO LAS Sân bay quốc tế Reno-Tahoe – Sân bay quốc tế Harry Reid | 556 | 7,1 phút | 78,6% | 56 |
| HOU AUS Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 238 | 6,9 phút | 82,2% | 45 |
| PHX MDW Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 2.319 | 6,7 phút | 85,7% | 43 |
| DEN TUL Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Tulsa | 870 | 59,1 phút | 27,0% | 41 |
| SJU BWI Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 2.525 | 32,2 phút | 34,4% | 33 |
| GEG PHX Sân bay quốc tế Spokane – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.644 | 6,6 phút | 90,0% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 27 | 26 | 96,2% | 1 |
| tháng 11/2024 | 38 | 38 | 86,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 44 | 44 | 65,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 32 | 29 | 82,8% | 3 |
| tháng 2/2025 | 52 | 52 | 82,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 30 | 29 | 82,8% | 1 |
| tháng 4/2025 | 32 | 32 | 71,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 33 | 33 | 72,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 82,8% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 74 | 74 | 74,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 32 | 32 | 71,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 40 | 40 | 57,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 10 | 10 | 60,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 44 | 44 | 93,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 33 | 32 | 43,8% | 1 |
| tháng 4/2026 | 40 | 40 | 62,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 45 | 45 | 62,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 33 | 32 | 43,8% | 1 |
| tháng 7/2026 | 38 | 35 | 34,3% | 3 |