WN1740
WN1740 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là Tampa – Austin. Trong 726 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,4%trên 726 chuyến
- Chậm trung bình12,2 phút
- Tháng 7/202623▼ 23,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này35
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 34 | 78 | ▲ 129,4% |
| Tháng 2 | 32 | 57 | ▲ 78,1% |
| Tháng 3 | 32 | 45 | ▲ 40,6% |
| Tháng 4 | 27 | 32 | ▲ 18,5% |
| Tháng 5 | 27 | 31 | ▲ 14,8% |
| Tháng 6 | 30 | 23 | ▼ 23,3% |
| Tháng 7 | 30 | 23 | ▼ 23,3% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 212 | 289 | ▲ 36,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 79,4% | 83,3% | ▲ 4,9% |
| Tháng 2 | 87,5% | 86,0% | ▼ 1,8% |
| Tháng 3 | 71,0% | 48,9% | ▼ 31,1% |
| Tháng 4 | 74,1% | 75,0% | ▲ 1,3% |
| Tháng 5 | 74,1% | 93,6% | ▲ 26,3% |
| Tháng 6 | 72,4% | 87,0% | ▲ 20,1% |
| Tháng 7 | 46,7% | 78,3% | ▲ 67,7% |
| Tháng 8 | 66,7% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 54,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 79,3% | – | – |
| Tháng 12 | 56,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 72,2% | 78,9% | ▲ 9,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 722
- Bị huỷ 0,6% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 34 | 34 | 79,4% | 0 |
| tháng 2/2025 | 32 | 32 | 87,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 32 | 31 | 71,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 27 | 27 | 74,1% | 0 |
| tháng 5/2025 | 27 | 27 | 74,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 72,4% | 1 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 46,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 54,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 29 | 79,3% | 1 |
| tháng 12/2025 | 31 | 30 | 56,7% | 1 |
| tháng 1/2026 | 78 | 78 | 83,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 57 | 57 | 86,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 45 | 45 | 48,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 32 | 32 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 23 | 23 | 78,3% | 0 |