WN1718
WN1718 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là Burbank – Sacramento. Trong 691 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,8%trên 691 chuyến
- Chậm trung bình8,7 phút
- Tháng 7/20268▼ 78,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này31
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 18 | ▼ 35,7% |
| Tháng 2 | 24 | 19 | ▼ 20,8% |
| Tháng 3 | 18 | 33 | ▲ 83,3% |
| Tháng 4 | 26 | 67 | ▲ 157,7% |
| Tháng 5 | 26 | 73 | ▲ 180,8% |
| Tháng 6 | 33 | 17 | ▼ 48,5% |
| Tháng 7 | 37 | 8 | ▼ 78,4% |
| Tháng 8 | 34 | – | – |
| Tháng 9 | 35 | – | – |
| Tháng 10 | 36 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 43 | – | – |
| Tháng 12 | 44 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 192 | 235 | ▲ 22,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,8% | 77,8% | 0,0% |
| Tháng 2 | 79,2% | 100,0% | ▲ 26,3% |
| Tháng 3 | 100,0% | 60,6% | ▼ 39,4% |
| Tháng 4 | 84,6% | 85,1% | ▲ 0,5% |
| Tháng 5 | 57,7% | 86,3% | ▲ 49,6% |
| Tháng 6 | 63,6% | 64,7% | ▲ 1,7% |
| Tháng 7 | 68,6% | 87,5% | ▲ 27,6% |
| Tháng 8 | 93,9% | – | – |
| Tháng 9 | 94,3% | – | – |
| Tháng 10 | 63,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 97,7% | – | – |
| Tháng 12 | 79,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 75,9% | 80,3% | ▲ 5,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 687
- Bị huỷ 0,6% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 26/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 28 | 27 | 77,8% | 1 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 79,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 18 | 18 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 26 | 57,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 33 | 33 | 63,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 37 | 35 | 68,6% | 2 |
| tháng 8/2025 | 34 | 33 | 93,9% | 1 |
| tháng 9/2025 | 35 | 35 | 94,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 36 | 36 | 63,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 43 | 43 | 97,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 44 | 44 | 79,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |
| tháng 2/2026 | 19 | 19 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 33 | 33 | 60,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 67 | 67 | 85,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 73 | 73 | 86,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 17 | 17 | 64,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |