WN1696

WN1696 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 36 đường bay, nhiều nhất là Salt Lake City – Austin. Trong 756 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15231▼ 40,4%
Tháng 23928▼ 28,2%
Tháng 33931▼ 20,5%
Tháng 41230▲ 150,0%
Tháng 5431▲ 675,0%
Tháng 63730▼ 18,9%
Tháng 74431▼ 29,5%
Tháng 842––
Tháng 943––
Tháng 1073–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)227212▼ 6,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,5%83,9%▼ 5,2%
Tháng 284,6%96,4%▲ 14,0%
Tháng 392,1%70,0%▼ 24,0%
Tháng 491,7%86,7%▼ 5,5%
Tháng 5100,0%71,0%▼ 29,0%
Tháng 673,0%40,0%▼ 45,2%
Tháng 784,1%33,3%▼ 60,4%
Tháng 857,1%––
Tháng 955,8%––
Tháng 1091,8%–đang tích luỹ
Tháng 1140,7%––
Tháng 1258,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,7%68,8%▼ 21,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 3110,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 750
  • Bị huỷ 0,8% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SLC–AUS100 92,0%
  2. ELP–DEN58 94,8%
  3. DEN–RNO50 34,7%
  4. DAL–ELP50 58,0%
  5. SAN–PHX46 41,9%
  6. MDW–PHX42 71,4%
  7. BWI–GRR42 83,3%
  8. MCO–BNA33 96,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 26 26 65,4% 0
tháng 11/2024 40 40 97,5% 0
tháng 12/2024 32 32 84,4% 0
tháng 1/2025 52 52 88,5% 0
tháng 2/2025 39 39 84,6% 0
tháng 3/2025 39 38 92,1% 1
tháng 4/2025 12 12 91,7% 0
tháng 5/2025 4 4 100,0% 0
tháng 6/2025 37 37 73,0% 0
tháng 7/2025 44 44 84,1% 0
tháng 8/2025 42 42 57,1% 0
tháng 9/2025 43 43 55,8% 0
tháng 10/2025 73 73 91,8% 0
tháng 11/2025 30 27 40,7% 3
tháng 12/2025 31 31 58,1% 0
tháng 1/2026 31 31 83,9% 0
tháng 2/2026 28 28 96,4% 0
tháng 3/2026 31 30 70,0% 1
tháng 4/2026 30 30 86,7% 0
tháng 5/2026 31 31 71,0% 0
tháng 6/2026 30 30 40,0% 0
tháng 7/2026 31 30 33,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…