WN1682
WN1682 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 32 đường bay, nhiều nhất là Buffalo – Baltimore. Trong 721 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,9%trên 721 chuyến
- Chậm trung bình13,7 phút
- Tháng 7/202640▲ 100,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này32
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 43 | 27 | ▼ 37,2% |
| Tháng 2 | 43 | 24 | ▼ 44,2% |
| Tháng 3 | 33 | 35 | ▲ 6,1% |
| Tháng 4 | 30 | 36 | ▲ 20,0% |
| Tháng 5 | 31 | 34 | ▲ 9,7% |
| Tháng 6 | 18 | 41 | ▲ 127,8% |
| Tháng 7 | 20 | 40 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 32 | – | – |
| Tháng 9 | 34 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 218 | 237 | ▲ 8,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,7% | 84,6% | ▼ 1,3% |
| Tháng 2 | 90,7% | 75,0% | ▼ 17,3% |
| Tháng 3 | 78,1% | 65,7% | ▼ 15,9% |
| Tháng 4 | 90,0% | 77,8% | ▼ 13,6% |
| Tháng 5 | 93,6% | 52,9% | ▼ 43,4% |
| Tháng 6 | 66,7% | 19,5% | ▼ 70,7% |
| Tháng 7 | 84,2% | 20,0% | ▼ 76,2% |
| Tháng 8 | 71,9% | – | – |
| Tháng 9 | 70,6% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 77,8% | – | – |
| Tháng 12 | 50,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 84,1% | 56,5% | ▼ 32,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 715
- Bị huỷ 0,8% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 58 | 58 | 93,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 62 | 62 | 90,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 43 | 42 | 85,7% | 1 |
| tháng 2/2025 | 43 | 43 | 90,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 33 | 32 | 78,1% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 18 | 18 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 20 | 19 | 84,2% | 1 |
| tháng 8/2025 | 32 | 32 | 71,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 34 | 34 | 70,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 27 | 77,8% | 1 |
| tháng 12/2025 | 31 | 30 | 50,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 27 | 26 | 84,6% | 1 |
| tháng 2/2026 | 24 | 24 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 35 | 35 | 65,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 36 | 36 | 77,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 34 | 34 | 52,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 41 | 41 | 19,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 40 | 40 | 20,0% | 0 |