WN1669

WN1669 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 30 đường bay, nhiều nhất là Denver – San Diego. Trong 626 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12827▼ 3,6%
Tháng 22634▲ 30,8%
Tháng 33528▼ 20,0%
Tháng 42526▲ 4,0%
Tháng 51427▲ 92,9%
Tháng 63323▼ 30,3%
Tháng 74122▼ 46,3%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)202187▼ 7,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 174,1%85,2%▲ 15,0%
Tháng 261,5%65,6%▲ 6,6%
Tháng 374,3%53,9%▼ 27,5%
Tháng 464,0%96,2%▲ 50,2%
Tháng 566,7%100,0%▲ 50,0%
Tháng 657,6%26,1%▼ 54,7%
Tháng 758,5%31,8%▼ 45,6%
Tháng 883,9%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1036,7%–đang tích luỹ
Tháng 1193,1%––
Tháng 1287,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)65,2%65,5%▲ 0,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 202–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)34▲ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,2% 615
  • Bị huỷ 1,8% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DEN–SAN83 71,3%
  2. AUS–BWI59 91,5%
  3. DAL–SAT50 98,0%
  4. DAL–RSW50 79,6%
  5. COS–PHX43 48,8%
  6. DEN–PDX41 22,0%
  7. MDW–BOS33 72,7%
  8. AUS–PHX32 66,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DEN SAN Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế San Diego 1.371 14,6 phút 71,3% 83
AUS BWI Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 2.156 3,7 phút 91,5% 59
DAL SAT Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế San Antonio 399 -2,7 phút 98,0% 50
DAL RSW Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida 1.616 10,0 phút 79,6% 50
COS PHX Sân bay Colorado Springs – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 887 36,6 phút 48,8% 43
DEN PDX Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Portland 1.592 36,5 phút 22,0% 41
MDW BOS Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Logan 1.381 9,4 phút 72,7% 33
AUS PHX Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.401 17,3 phút 66,7% 32
MCO SDF Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Louisville 1.158 36,3 phút 36,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 26 26 84,6% 0
tháng 11/2024 30 29 86,2% 1
tháng 12/2024 30 27 81,5% 3
tháng 1/2025 28 27 74,1% 1
tháng 2/2025 26 26 61,5% 0
tháng 3/2025 35 35 74,3% 0
tháng 4/2025 25 25 64,0% 0
tháng 5/2025 14 12 66,7% 2
tháng 6/2025 33 33 57,6% 0
tháng 7/2025 41 41 58,5% 0
tháng 8/2025 31 31 83,9% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 30 30 36,7% 0
tháng 11/2025 29 29 93,1% 0
tháng 12/2025 31 31 87,1% 0
tháng 1/2026 27 27 85,2% 0
tháng 2/2026 34 32 65,6% 2
tháng 3/2026 28 26 53,9% 2
tháng 4/2026 26 26 96,2% 0
tháng 5/2026 27 27 100,0% 0
tháng 6/2026 23 23 26,1% 0
tháng 7/2026 22 22 31,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…