WN1664

WN1664 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Chicago. Trong 507 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12530▲ 20,0%
Tháng 22625▼ 3,8%
Tháng 3354▼ 88,6%
Tháng 43721▼ 43,2%
Tháng 54126▼ 36,6%
Tháng 6347▼ 79,4%
Tháng 7365▼ 86,1%
Tháng 828––
Tháng 926––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1118––
Tháng 1215––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)234118▼ 49,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,0%92,9%▲ 10,5%
Tháng 273,1%88,0%▲ 20,4%
Tháng 377,1%25,0%▼ 67,6%
Tháng 485,7%85,7%0,0%
Tháng 577,5%53,9%▼ 30,5%
Tháng 669,7%42,9%▼ 38,5%
Tháng 755,6%40,0%▼ 28,0%
Tháng 846,4%––
Tháng 953,9%––
Tháng 1080,7%–đang tích luỹ
Tháng 1170,6%––
Tháng 1233,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,7%61,2%▼ 18,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)42▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 500
  • Bị huỷ 1,4% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 26/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAX–MDW52 65,4%
  2. SLC–DEN51 78,4%
  3. DEN–SDF50 50,0%
  4. DAL–MSY50 87,5%
  5. BWI–RDU50 66,0%
  6. SAN–HOU42 92,9%
  7. HOU–BNA32 71,0%
  8. LAX–SFO31 83,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LAX MDW Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Chicago Midway 2.812 18,2 phút 65,4% 52
SLC DEN Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế Denver 628 15,4 phút 78,4% 51
DEN SDF Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Louisville 1.644 37,1 phút 50,0% 50
DAL MSY Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans 700 -0,1 phút 87,5% 50
BWI RDU Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham 411 25,7 phút 66,0% 50
SAN HOU Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay William P. Hobby 2.109 0,7 phút 92,9% 42
HOU BNA Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Nashville 1.078 10,4 phút 71,0% 32
LAX SFO Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế San Francisco 543 4,7 phút 83,9% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 100,0% 0
tháng 11/2024 8 8 62,5% 0
tháng 12/2024 12 12 25,0% 0
tháng 1/2025 25 25 84,0% 0
tháng 2/2025 26 26 73,1% 0
tháng 3/2025 35 35 77,1% 0
tháng 4/2025 37 35 85,7% 2
tháng 5/2025 41 40 77,5% 1
tháng 6/2025 34 33 69,7% 1
tháng 7/2025 36 36 55,6% 0
tháng 8/2025 28 28 46,4% 0
tháng 9/2025 26 26 53,9% 0
tháng 10/2025 31 31 80,7% 0
tháng 11/2025 18 17 70,6% 1
tháng 12/2025 15 15 33,3% 0
tháng 1/2026 30 28 92,9% 2
tháng 2/2026 25 25 88,0% 0
tháng 3/2026 4 4 25,0% 0
tháng 4/2026 21 21 85,7% 0
tháng 5/2026 26 26 53,9% 0
tháng 6/2026 7 7 42,9% 0
tháng 7/2026 5 5 40,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…