WN1649

WN1649 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 30 đường bay, nhiều nhất là Columbus – Las Vegas. Trong 498 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11225▲ 108,3%
Tháng 21920▲ 5,3%
Tháng 32930▲ 3,4%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 61914▼ 26,3%
Tháng 71614▼ 12,5%
Tháng 810––
Tháng 98––
Tháng 1040–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)156164▲ 5,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,7%80,0%▲ 20,0%
Tháng 273,7%65,0%▼ 11,8%
Tháng 367,9%55,2%▼ 18,7%
Tháng 486,7%76,7%▼ 11,5%
Tháng 587,1%48,4%▼ 44,4%
Tháng 655,6%35,7%▼ 35,7%
Tháng 715,4%57,1%▲ 271,5%
Tháng 870,0%––
Tháng 975,0%––
Tháng 1095,0%–đang tích luỹ
Tháng 1175,0%––
Tháng 1265,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)64,7%59,7%▼ 7,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 3110,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 730▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)51▼ 80,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 492
  • Bị huỷ 1,2% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CMH–LAS59 67,8%
  2. HNL–LIH58 87,9%
  3. MDW–RIC50 64,0%
  4. TPA–BWI42 42,1%
  5. MCO–MKE33 65,6%
  6. JAX–BWI33 78,8%
  7. BWI–MSY33 56,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 79,0% 0
tháng 11/2024 24 24 91,7% 0
tháng 12/2024 20 20 45,0% 0
tháng 1/2025 12 12 66,7% 0
tháng 2/2025 19 19 73,7% 0
tháng 3/2025 29 28 67,9% 1
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 31 31 87,1% 0
tháng 6/2025 19 18 55,6% 1
tháng 7/2025 16 13 15,4% 3
tháng 8/2025 10 10 70,0% 0
tháng 9/2025 8 8 75,0% 0
tháng 10/2025 40 40 95,0% 0
tháng 11/2025 28 28 75,0% 0
tháng 12/2025 29 29 65,5% 0
tháng 1/2026 25 25 80,0% 0
tháng 2/2026 20 20 65,0% 0
tháng 3/2026 30 29 55,2% 1
tháng 4/2026 30 30 76,7% 0
tháng 5/2026 31 31 48,4% 0
tháng 6/2026 14 14 35,7% 0
tháng 7/2026 14 14 57,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…