WN1634

WN1634 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là New York – Chicago. Trong 633 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 67,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12832▲ 14,3%
Tháng 22625▼ 3,8%
Tháng 31935▲ 84,2%
Tháng 42731▲ 14,8%
Tháng 53031▲ 3,3%
Tháng 630300,0%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1017–đang tích luỹ
Tháng 1131––
Tháng 1238––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)190215▲ 13,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,2%93,8%▲ 10,0%
Tháng 292,3%82,6%▼ 10,5%
Tháng 368,4%97,1%▲ 41,9%
Tháng 492,6%71,0%▼ 23,4%
Tháng 586,7%25,8%▼ 70,2%
Tháng 641,4%27,6%▼ 33,3%
Tháng 728,6%13,3%▼ 53,3%
Tháng 864,5%––
Tháng 966,7%––
Tháng 1082,4%–đang tích luỹ
Tháng 1187,1%––
Tháng 1263,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)70,7%58,7%▼ 17,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 202–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 6110,0%
Tháng 721▼ 50,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)45▲ 25,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 622
  • Bị huỷ 1,7% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–MDW98 87,5%
  2. PHX–MCI59 76,3%
  3. DEN–TPA58 41,4%
  4. BWI–JAX57 91,2%
  5. DEN–SLC55 88,7%
  6. DEN–MKE50 8,3%
  7. BWI–BUF44 31,7%
  8. BWI–ATL42 64,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 23 23 52,2% 0
tháng 11/2024 29 28 92,9% 1
tháng 12/2024 29 28 75,0% 1
tháng 1/2025 28 27 85,2% 1
tháng 2/2025 26 26 92,3% 0
tháng 3/2025 19 19 68,4% 0
tháng 4/2025 27 27 92,6% 0
tháng 5/2025 30 30 86,7% 0
tháng 6/2025 30 29 41,4% 1
tháng 7/2025 30 28 28,6% 2
tháng 8/2025 31 31 64,5% 0
tháng 9/2025 30 30 66,7% 0
tháng 10/2025 17 17 82,4% 0
tháng 11/2025 31 31 87,1% 0
tháng 12/2025 38 38 63,2% 0
tháng 1/2026 32 32 93,8% 0
tháng 2/2026 25 23 82,6% 2
tháng 3/2026 35 34 97,1% 1
tháng 4/2026 31 31 71,0% 0
tháng 5/2026 31 31 25,8% 0
tháng 6/2026 30 29 27,6% 1
tháng 7/2026 31 30 13,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…