WN1576
WN1576 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 39 đường bay, nhiều nhất là Columbus – Baltimore. Trong 650 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,0%trên 650 chuyến
- Chậm trung bình9,6 phút
- Tháng 7/202621▲ 23,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này39
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 25 | ▼ 19,4% |
| Tháng 2 | 26 | 24 | ▼ 7,7% |
| Tháng 3 | 30 | 35 | ▲ 16,7% |
| Tháng 4 | 39 | 37 | ▼ 5,1% |
| Tháng 5 | 45 | 39 | ▼ 13,3% |
| Tháng 6 | 21 | 22 | ▲ 4,8% |
| Tháng 7 | 17 | 21 | ▲ 23,5% |
| Tháng 8 | 36 | – | – |
| Tháng 9 | 38 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 19 | – | – |
| Tháng 12 | 13 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 209 | 203 | ▼ 2,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 89,7% | 75,0% | ▼ 16,4% |
| Tháng 2 | 84,6% | 75,0% | ▼ 11,4% |
| Tháng 3 | 73,3% | 64,7% | ▼ 11,8% |
| Tháng 4 | 89,7% | 75,7% | ▼ 15,7% |
| Tháng 5 | 95,6% | 71,8% | ▼ 24,9% |
| Tháng 6 | 81,0% | 54,6% | ▼ 32,6% |
| Tháng 7 | 81,3% | 45,0% | ▼ 44,6% |
| Tháng 8 | 72,2% | – | – |
| Tháng 9 | 84,2% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 89,5% | – | – |
| Tháng 12 | 46,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 85,0% | 66,0% | ▼ 22,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 3 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 644
- Bị huỷ 0,9% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CMH BWI Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 541 | 0,6 phút | 92,3% | 79 |
| OAK SNA Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay John Wayne | 597 | -3,8 phút | 98,3% | 58 |
| SLC PHX Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 818 | 8,3 phút | 85,4% | 42 |
| MCO ISP Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Long Island MacArthur | 1.565 | 5,6 phút | 85,7% | 42 |
| CMH MCO Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Orlando | 1.295 | 13,1 phút | 72,5% | 40 |
| BUR SMF Sân bay Bob Hope – Sân bay quốc tế Sacramento | 577 | 13,5 phút | 79,4% | 35 |
| BWI MCO Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Orlando | 1.269 | 23,1 phút | 65,6% | 33 |
| BUR STL Sân bay Bob Hope – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 2.543 | 15,8 phút | 61,3% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 36 | 36 | 77,8% | 0 |
| tháng 11/2024 | 33 | 33 | 90,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 32 | 32 | 81,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 29 | 89,7% | 2 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 39 | 39 | 89,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 45 | 45 | 95,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 21 | 21 | 81,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 17 | 16 | 81,3% | 1 |
| tháng 8/2025 | 36 | 36 | 72,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 38 | 38 | 84,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 13 | 13 | 46,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 25 | 24 | 75,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 24 | 24 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 35 | 34 | 64,7% | 1 |
| tháng 4/2026 | 37 | 37 | 75,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 39 | 39 | 71,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 22 | 22 | 54,6% | 0 |
| tháng 7/2026 | 21 | 20 | 45,0% | 1 |