WN1566

WN1566 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Denver – Phoenix. Trong 586 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11530▲ 100,0%
Tháng 21924▲ 26,3%
Tháng 31935▲ 84,2%
Tháng 42725▼ 7,4%
Tháng 53122▼ 29,0%
Tháng 62926▼ 10,3%
Tháng 73028▼ 6,7%
Tháng 826––
Tháng 926––
Tháng 1013–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)170190▲ 11,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,7%96,7%▲ 11,5%
Tháng 294,7%91,7%▼ 3,2%
Tháng 384,2%68,6%▼ 18,6%
Tháng 492,6%68,0%▼ 26,6%
Tháng 558,1%77,3%▲ 33,1%
Tháng 678,6%34,6%▼ 55,9%
Tháng 783,3%25,9%▼ 68,9%
Tháng 868,0%––
Tháng 969,2%––
Tháng 1076,9%–đang tích luỹ
Tháng 1178,3%––
Tháng 1275,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,6%66,1%▼ 20,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 701–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)110,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 578
  • Bị huỷ 1,4% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DEN–PHX79 79,8%
  2. DEN–LAS49 25,0%
  3. BUR–RNO49 67,4%
  4. LAS–SJC47 93,6%
  5. MIA–BWI46 78,6%
  6. PHX–SLC42 69,1%
  7. BUR–SMF42 92,5%
  8. DAL–DCA33 66,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DEN PHX Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 968 15,5 phút 79,8% 79
DEN LAS Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.009 55,3 phút 25,0% 49
BUR RNO Sân bay Bob Hope – Sân bay quốc tế Reno-Tahoe 602 19,9 phút 67,4% 49
LAS SJC Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế San Jose 620 2,3 phút 93,6% 47
MIA BWI Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 1.526 7,6 phút 78,6% 46
PHX SLC Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake 818 17,7 phút 69,1% 42
BUR SMF Sân bay Bob Hope – Sân bay quốc tế Sacramento 577 -3,0 phút 92,5% 42
DAL DCA Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 1.902 19,5 phút 66,7% 33
BUR ABQ Sân bay Bob Hope – Sân bay quốc tế Albuquerque 1.079 4,2 phút 86,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 73,7% 0
tháng 11/2024 52 51 84,3% 1
tháng 12/2024 34 34 91,2% 0
tháng 1/2025 15 15 86,7% 0
tháng 2/2025 19 19 94,7% 0
tháng 3/2025 19 19 84,2% 0
tháng 4/2025 27 27 92,6% 0
tháng 5/2025 31 31 58,1% 0
tháng 6/2025 29 28 78,6% 1
tháng 7/2025 30 30 83,3% 0
tháng 8/2025 26 25 68,0% 1
tháng 9/2025 26 26 69,2% 0
tháng 10/2025 13 13 76,9% 0
tháng 11/2025 27 23 78,3% 4
tháng 12/2025 29 29 75,9% 0
tháng 1/2026 30 30 96,7% 0
tháng 2/2026 24 24 91,7% 0
tháng 3/2026 35 35 68,6% 0
tháng 4/2026 25 25 68,0% 0
tháng 5/2026 22 22 77,3% 0
tháng 6/2026 26 26 34,6% 0
tháng 7/2026 28 27 25,9% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…