WN1500
WN1500 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 29 đường bay, nhiều nhất là Fort Lauderdale – St Louis. Trong 771 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,7%trên 771 chuyến
- Chậm trung bình15,2 phút
- Tháng 7/202629▼ 43,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,8%
- Các chặng mang số hiệu này29
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 33 | ▲ 6,5% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 27 | 30 | ▲ 11,1% |
| Tháng 4 | 23 | 27 | ▲ 17,4% |
| Tháng 5 | 22 | 27 | ▲ 22,7% |
| Tháng 6 | 49 | 26 | ▼ 46,9% |
| Tháng 7 | 51 | 29 | ▼ 43,1% |
| Tháng 8 | 60 | – | – |
| Tháng 9 | 61 | – | – |
| Tháng 10 | 42 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 56 | – | – |
| Tháng 12 | 39 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 231 | 200 | ▼ 13,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,4% | 56,3% | ▼ 41,7% |
| Tháng 2 | 89,3% | 65,4% | ▼ 26,8% |
| Tháng 3 | 100,0% | 76,7% | ▼ 23,3% |
| Tháng 4 | 91,3% | 55,6% | ▼ 39,1% |
| Tháng 5 | 90,9% | 38,5% | ▼ 57,7% |
| Tháng 6 | 83,0% | 19,2% | ▼ 76,8% |
| Tháng 7 | 73,5% | 27,6% | ▼ 62,4% |
| Tháng 8 | 61,4% | – | – |
| Tháng 9 | 65,6% | – | – |
| Tháng 10 | 90,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 73,2% | – | – |
| Tháng 12 | 59,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 89,2% | 48,4% | ▼ 45,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 3 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 7 | 4 | ▼ 42,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,2% 757
- Bị huỷ 1,8% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 32 | 32 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 28 | 96,4% | 3 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 27 | 27 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 49 | 47 | 83,0% | 2 |
| tháng 7/2025 | 51 | 49 | 73,5% | 2 |
| tháng 8/2025 | 60 | 57 | 61,4% | 3 |
| tháng 9/2025 | 61 | 61 | 65,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 42 | 42 | 90,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 56 | 56 | 73,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 39 | 39 | 59,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 33 | 32 | 56,3% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 26 | 65,4% | 2 |
| tháng 3/2026 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 27 | 27 | 55,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 27 | 26 | 38,5% | 1 |
| tháng 6/2026 | 26 | 26 | 19,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 29 | 29 | 27,6% | 0 |