WN1473

WN1473 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Washington – Austin. Trong 697 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 66,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1529▼ 82,7%
Tháng 25018▼ 64,0%
Tháng 33117▼ 45,2%
Tháng 42946▲ 58,6%
Tháng 53157▲ 83,9%
Tháng 63824▼ 36,8%
Tháng 73923▼ 41,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1023–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)270194▼ 28,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 160,0%77,8%▲ 29,6%
Tháng 234,0%77,8%▲ 128,8%
Tháng 358,1%68,8%▲ 18,4%
Tháng 479,3%45,5%▼ 42,7%
Tháng 5100,0%42,9%▼ 57,1%
Tháng 689,2%54,2%▼ 39,3%
Tháng 7100,0%87,0%▼ 13,0%
Tháng 861,3%––
Tháng 958,6%––
Tháng 1052,2%–đang tích luỹ
Tháng 1173,1%––
Tháng 1272,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,4%64,8%▼ 12,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 402–
Tháng 501–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)34▲ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 687
  • Bị huỷ 1,4% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–AUS81 48,1%
  2. AUS–SAN74 54,8%
  3. BWI–MCO58 73,7%
  4. SMF–LAS57 60,7%
  5. DAL–DEN49 37,5%
  6. DAL–LAS42 92,9%
  7. SAT–DAL36 94,3%
  8. PHX–CMH32 90,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DCA AUS Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 2.114 35,3 phút 48,1% 81
AUS SAN Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế San Diego 1.871 30,3 phút 54,8% 74
BWI MCO Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Orlando 1.269 11,4 phút 73,7% 58
SMF LAS Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Harry Reid 639 20,6 phút 60,7% 57
DAL DEN Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Denver 1.048 38,9 phút 37,5% 49
DAL LAS Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.714 4,3 phút 92,9% 42
SAT DAL Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay Dallas Love 399 1,8 phút 94,3% 36
PHX CMH Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus 2.682 4,7 phút 90,6% 32
STL DAL Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay Dallas Love 878 21,1 phút 55,2% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 11 11 90,9% 0
tháng 11/2024 36 36 91,7% 0
tháng 12/2024 46 45 60,0% 1
tháng 1/2025 52 50 60,0% 2
tháng 2/2025 50 50 34,0% 0
tháng 3/2025 31 31 58,1% 0
tháng 4/2025 29 29 79,3% 0
tháng 5/2025 31 31 100,0% 0
tháng 6/2025 38 37 89,2% 1
tháng 7/2025 39 39 100,0% 0
tháng 8/2025 31 31 61,3% 0
tháng 9/2025 30 29 58,6% 1
tháng 10/2025 23 23 52,2% 0
tháng 11/2025 27 26 73,1% 1
tháng 12/2025 29 29 72,4% 0
tháng 1/2026 9 9 77,8% 0
tháng 2/2026 18 18 77,8% 0
tháng 3/2026 17 16 68,8% 1
tháng 4/2026 46 44 45,5% 2
tháng 5/2026 57 56 42,9% 1
tháng 6/2026 24 24 54,2% 0
tháng 7/2026 23 23 87,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…