WN1469

WN1469 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 29 đường bay, nhiều nhất là Ontario – Houston. Trong 667 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11531▲ 106,7%
Tháng 23528▼ 20,0%
Tháng 35943▼ 27,1%
Tháng 43733▼ 10,8%
Tháng 531310,0%
Tháng 62214▼ 36,4%
Tháng 72314▼ 39,1%
Tháng 828––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1131––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)222194▼ 12,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,3%71,0%▼ 24,0%
Tháng 274,3%64,3%▼ 13,5%
Tháng 376,3%60,5%▼ 20,7%
Tháng 491,7%69,7%▼ 24,0%
Tháng 583,9%71,0%▼ 15,4%
Tháng 668,2%64,3%▼ 5,7%
Tháng 760,9%50,0%▼ 17,9%
Tháng 878,6%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1060,0%–đang tích luỹ
Tháng 1167,7%––
Tháng 1271,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,4%64,4%▼ 17,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,9% 666
  • Bị huỷ 0,1% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ONT–HOU64 67,2%
  2. PHX–HNL58 87,9%
  3. DEN–HOU58 70,7%
  4. MDW–SAT57 84,2%
  5. MDW–DCA50 70,0%
  6. ATL–STL43 62,8%
  7. LAS–ONT34 76,5%
  8. DEN–CLE30 56,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ONT HOU Sân bay quốc tế Ontario – Sân bay William P. Hobby 2.160 18,5 phút 67,2% 64
PHX HNL Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Honolulu 4.689 8,0 phút 87,9% 58
DEN HOU Sân bay quốc tế Denver – Sân bay William P. Hobby 1.422 18,1 phút 70,7% 58
MDW SAT Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế San Antonio 1.668 8,5 phút 84,2% 57
MDW DCA Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 964 14,8 phút 70,0% 50
ATL STL Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 779 39,8 phút 62,8% 43
LAS ONT Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Ontario 317 20,2 phút 76,5% 34
DEN CLE Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins 1.928 18,7 phút 56,7% 30
DAL ATL Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 1.158 18,4 phút 63,3% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 24 24 87,5% 0
tháng 11/2024 34 34 82,4% 0
tháng 12/2024 43 43 76,7% 0
tháng 1/2025 15 15 93,3% 0
tháng 2/2025 35 35 74,3% 0
tháng 3/2025 59 59 76,3% 0
tháng 4/2025 37 36 91,7% 1
tháng 5/2025 31 31 83,9% 0
tháng 6/2025 22 22 68,2% 0
tháng 7/2025 23 23 60,9% 0
tháng 8/2025 28 28 78,6% 0
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 30 30 60,0% 0
tháng 11/2025 31 31 67,7% 0
tháng 12/2025 31 31 71,0% 0
tháng 1/2026 31 31 71,0% 0
tháng 2/2026 28 28 64,3% 0
tháng 3/2026 43 43 60,5% 0
tháng 4/2026 33 33 69,7% 0
tháng 5/2026 31 31 71,0% 0
tháng 6/2026 14 14 64,3% 0
tháng 7/2026 14 14 50,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…