WN1438

WN1438 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là Boston – St Louis. Trong 765 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15331▼ 41,5%
Tháng 25228▼ 46,2%
Tháng 33931▼ 20,5%
Tháng 45433▼ 38,9%
Tháng 56236▼ 41,9%
Tháng 6467▼ 84,8%
Tháng 7435▼ 88,4%
Tháng 841––
Tháng 938––
Tháng 1039–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)349171▼ 51,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 167,3%93,6%▲ 39,0%
Tháng 273,1%57,1%▼ 21,8%
Tháng 389,7%90,3%▲ 0,6%
Tháng 486,8%69,7%▼ 19,7%
Tháng 583,6%83,3%▼ 0,3%
Tháng 641,3%14,3%▼ 65,4%
Tháng 726,2%0,0%▼ 100,0%
Tháng 868,3%––
Tháng 992,1%––
Tháng 1079,5%–đang tích luỹ
Tháng 1193,3%––
Tháng 1287,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)66,9%58,3%▼ 12,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 7110,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)41▼ 75,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 760
  • Bị huỷ 0,7% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 26/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOS–STL64 92,2%
  2. DEN–ORD61 26,7%
  3. COS–DEN58 72,4%
  4. STL–LIT57 84,2%
  5. PHX–LAS51 68,6%
  6. LIT–DAL50 85,4%
  7. SAN–SFO47 78,7%
  8. DCA–HOU34 85,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
11 trong 11
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BOS STL Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 1.680 4,9 phút 92,2% 64
DEN ORD Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế O'Hare 1.426 71,7 phút 26,7% 61
COS DEN Sân bay Colorado Springs – Sân bay quốc tế Denver 117 9,4 phút 72,4% 58
STL LIT Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay Little Rock 477 6,8 phút 84,2% 57
PHX LAS Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Harry Reid 411 17,1 phút 68,6% 51
LIT DAL Sân bay Little Rock – Sân bay Dallas Love 476 4,2 phút 85,4% 50
SAN SFO Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế San Francisco 719 8,5 phút 78,7% 47
DCA HOU Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay William P. Hobby 1.959 7,2 phút 85,3% 34
PDX DEN Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế Denver 1.592 4,2 phút 90,9% 33
DAL LAS Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.714 4,4 phút 93,9% 33
JAX BNA Sân bay quốc tế Jacksonville – Sân bay quốc tế Nashville 779 11,7 phút 74,2% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 11 11 90,9% 0
tháng 11/2024 27 27 92,6% 0
tháng 12/2024 28 28 85,7% 0
tháng 1/2025 53 52 67,3% 1
tháng 2/2025 52 52 73,1% 0
tháng 3/2025 39 39 89,7% 0
tháng 4/2025 54 53 86,8% 1
tháng 5/2025 62 61 83,6% 1
tháng 6/2025 46 46 41,3% 0
tháng 7/2025 43 42 26,2% 1
tháng 8/2025 41 41 68,3% 0
tháng 9/2025 38 38 92,1% 0
tháng 10/2025 39 39 79,5% 0
tháng 11/2025 30 30 93,3% 0
tháng 12/2025 31 31 87,1% 0
tháng 1/2026 31 31 93,6% 0
tháng 2/2026 28 28 57,1% 0
tháng 3/2026 31 31 90,3% 0
tháng 4/2026 33 33 69,7% 0
tháng 5/2026 36 36 83,3% 0
tháng 6/2026 7 7 14,3% 0
tháng 7/2026 5 4 0,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…