WN1377

WN1377 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Lihue – Honolulu. Trong 627 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 32331▲ 34,8%
Tháng 42530▲ 20,0%
Tháng 52631▲ 19,2%
Tháng 63042▲ 40,0%
Tháng 73046▲ 53,3%
Tháng 822––
Tháng 921––
Tháng 1012–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)193239▲ 23,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,7%83,9%▼ 13,2%
Tháng 296,3%78,6%▼ 18,4%
Tháng 382,6%74,2%▼ 10,2%
Tháng 468,0%73,3%▲ 7,8%
Tháng 557,7%77,4%▲ 34,2%
Tháng 670,0%75,6%▲ 8,0%
Tháng 760,0%89,1%▲ 48,5%
Tháng 890,9%––
Tháng 995,2%––
Tháng 1091,7%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1283,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,9%78,9%▲ 3,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 624
  • Bị huỷ 0,5% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LIH–HNL123 96,7%
  2. CMH–LAS60 65,0%
  3. DEN–TPA58 82,8%
  4. CLE–MCO57 77,2%
  5. JAX–STL46 95,7%
  6. DAL–PDX42 78,6%
  7. MSY–DEN39 94,9%
  8. BUR–RNO33 69,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LIH HNL Sân bay Lihue – Sân bay quốc tế Honolulu 163 -4,0 phút 96,7% 123
CMH LAS Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Harry Reid 2.843 17,1 phút 65,0% 60
DEN TPA Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Tampa 2.423 7,9 phút 82,8% 58
CLE MCO Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins – Sân bay quốc tế Orlando 1.444 17,3 phút 77,2% 57
JAX STL Sân bay quốc tế Jacksonville – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 1.213 -0,9 phút 95,7% 46
DAL PDX Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Portland 2.614 11,6 phút 78,6% 42
MSY DEN Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Denver 1.708 4,4 phút 94,9% 39
BUR RNO Sân bay Bob Hope – Sân bay quốc tế Reno-Tahoe 602 8,8 phút 69,7% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 89,5% 0
tháng 11/2024 30 30 93,3% 0
tháng 12/2024 31 31 100,0% 0
tháng 1/2025 31 30 96,7% 1
tháng 2/2025 28 27 96,3% 1
tháng 3/2025 23 23 82,6% 0
tháng 4/2025 25 25 68,0% 0
tháng 5/2025 26 26 57,7% 0
tháng 6/2025 30 30 70,0% 0
tháng 7/2025 30 30 60,0% 0
tháng 8/2025 22 22 90,9% 0
tháng 9/2025 21 21 95,2% 0
tháng 10/2025 12 12 91,7% 0
tháng 11/2025 29 29 100,0% 0
tháng 12/2025 31 31 83,9% 0
tháng 1/2026 31 31 83,9% 0
tháng 2/2026 28 28 78,6% 0
tháng 3/2026 31 31 74,2% 0
tháng 4/2026 30 30 73,3% 0
tháng 5/2026 31 31 77,4% 0
tháng 6/2026 42 41 75,6% 1
tháng 7/2026 46 46 89,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…