WN1332
WN1332 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 32 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Albuquerque. Trong 736 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,3%trên 736 chuyến
- Chậm trung bình9,1 phút
- Tháng 7/202635▲ 12,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này32
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 35 | 41 | ▲ 17,1% |
| Tháng 2 | 28 | 54 | ▲ 92,9% |
| Tháng 3 | 31 | 34 | ▲ 9,7% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 34 | ▲ 13,3% |
| Tháng 7 | 31 | 35 | ▲ 12,9% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 41 | – | – |
| Tháng 12 | 35 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 216 | 259 | ▲ 19,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 94,1% | 82,1% | ▼ 12,8% |
| Tháng 2 | 92,9% | 66,7% | ▼ 28,2% |
| Tháng 3 | 100,0% | 75,0% | ▼ 25,0% |
| Tháng 4 | 89,7% | 73,3% | ▼ 18,2% |
| Tháng 5 | 83,9% | 74,2% | ▼ 11,5% |
| Tháng 6 | 96,6% | 50,0% | ▼ 48,2% |
| Tháng 7 | 90,3% | 51,4% | ▼ 43,1% |
| Tháng 8 | 83,9% | – | – |
| Tháng 9 | 66,7% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 70,0% | – | – |
| Tháng 12 | 60,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 92,5% | 67,5% | ▼ 27,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 4 | ▲ 33,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 727
- Bị huỷ 1,2% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHX ABQ Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Albuquerque | 527 | 1,7 phút | 89,4% | 85 |
| HOU BWI Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 2.003 | 2,5 phút | 93,3% | 61 |
| BNA SRQ Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton | 1.046 | 8,4 phút | 74,1% | 58 |
| DAL LGA Sân bay Dallas Love – Sân bay LaGuardia | 2.219 | 6,3 phút | 86,0% | 58 |
| BWI SRQ Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton | 1.419 | 13,4 phút | 72,4% | 58 |
| TPA BDL Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Bradley | 1.790 | 14,6 phút | 65,9% | 45 |
| OKC DEN Sân bay OKC Will Rogers World – Sân bay quốc tế Denver | 796 | 2,4 phút | 86,4% | 45 |
| SAT LAS Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế Harry Reid | 1.718 | -3,1 phút | 100,0% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 63,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 46 | 45 | 97,8% | 1 |
| tháng 12/2024 | 58 | 58 | 82,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 35 | 34 | 94,1% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 89,7% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 96,6% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 41 | 40 | 70,0% | 1 |
| tháng 12/2025 | 35 | 35 | 60,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 41 | 39 | 82,1% | 2 |
| tháng 2/2026 | 54 | 54 | 66,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 34 | 32 | 75,0% | 2 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 34 | 34 | 50,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 35 | 35 | 51,4% | 0 |