WN1319

WN1319 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 30 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – San Francisco. Trong 674 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11432▲ 128,6%
Tháng 2937▲ 311,1%
Tháng 32332▲ 39,1%
Tháng 42630▲ 15,4%
Tháng 52631▲ 19,2%
Tháng 630300,0%
Tháng 73231▼ 3,1%
Tháng 846––
Tháng 947––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1140––
Tháng 1245––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)160223▲ 39,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 178,6%87,5%▲ 11,4%
Tháng 255,6%61,1%▲ 10,0%
Tháng 373,9%68,8%▼ 7,0%
Tháng 469,2%63,3%▼ 8,5%
Tháng 580,8%45,2%▼ 44,1%
Tháng 659,3%33,3%▼ 43,8%
Tháng 763,3%53,3%▼ 15,8%
Tháng 878,3%––
Tháng 985,1%––
Tháng 1083,9%–đang tích luỹ
Tháng 1185,0%––
Tháng 1284,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)68,7%58,9%▼ 14,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 630▼ 100,0%
Tháng 721▼ 50,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)52▼ 60,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 667
  • Bị huỷ 1,0% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAS–SFO69 73,9%
  2. MKE–BWI61 62,5%
  3. BWI–SDF58 51,7%
  4. DEN–ELP57 46,4%
  5. MCO–DEN50 86,0%
  6. DEN–SAT50 76,0%
  7. OAK–PHX46 78,3%
  8. BWI–RIC45 75,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 23 23 56,5% 0
tháng 11/2024 28 28 78,6% 0
tháng 12/2024 31 31 80,7% 0
tháng 1/2025 14 14 78,6% 0
tháng 2/2025 9 9 55,6% 0
tháng 3/2025 23 23 73,9% 0
tháng 4/2025 26 26 69,2% 0
tháng 5/2025 26 26 80,8% 0
tháng 6/2025 30 27 59,3% 3
tháng 7/2025 32 30 63,3% 2
tháng 8/2025 46 46 78,3% 0
tháng 9/2025 47 47 85,1% 0
tháng 10/2025 31 31 83,9% 0
tháng 11/2025 40 40 85,0% 0
tháng 12/2025 45 45 84,4% 0
tháng 1/2026 32 32 87,5% 0
tháng 2/2026 37 36 61,1% 1
tháng 3/2026 32 32 68,8% 0
tháng 4/2026 30 30 63,3% 0
tháng 5/2026 31 31 45,2% 0
tháng 6/2026 30 30 33,3% 0
tháng 7/2026 31 30 53,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…