WN1310

WN1310 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 34 đường bay, nhiều nhất là Raleigh – Nashville. Trong 725 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13431▼ 8,8%
Tháng 22825▼ 10,7%
Tháng 32735▲ 29,6%
Tháng 44131▼ 24,4%
Tháng 55031▼ 38,0%
Tháng 62738▲ 40,7%
Tháng 72638▲ 46,2%
Tháng 838––
Tháng 939––
Tháng 1040–đang tích luỹ
Tháng 1132––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)233229▼ 1,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 170,6%90,3%▲ 28,0%
Tháng 285,7%72,0%▼ 16,0%
Tháng 385,2%81,8%▼ 4,0%
Tháng 446,3%96,8%▲ 108,8%
Tháng 548,0%100,0%▲ 108,3%
Tháng 663,0%70,3%▲ 11,6%
Tháng 757,7%68,4%▲ 18,6%
Tháng 897,4%––
Tháng 984,6%––
Tháng 1080,0%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1296,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)65,2%82,8%▲ 27,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)03

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 722
  • Bị huỷ 0,4% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. RDU–BNA64 98,4%
  2. SEA–DEN58 100,0%
  3. SAV–BWI58 93,1%
  4. BWI–SJC51 58,8%
  5. LAS–SAN42 57,1%
  6. DAL–ELP42 73,2%
  7. AUS–LAX42 73,8%
  8. MDW–OMA33 83,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
RDU BNA Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Nashville 710 -3,6 phút 98,4% 64
SEA DEN Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Denver 1.645 -0,2 phút 100,0% 58
SAV BWI Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 884 3,5 phút 93,1% 58
BWI SJC Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế San Jose 3.915 30,4 phút 58,8% 51
LAS SAN Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế San Diego 417 23,0 phút 57,1% 42
DAL ELP Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế El Paso 902 14,0 phút 73,2% 42
AUS LAX Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Los Angeles 1.995 13,2 phút 73,8% 42
MDW OMA Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay Eppley 679 5,4 phút 83,9% 33
DEN SNA Sân bay quốc tế Denver – Sân bay John Wayne 1.360 3,9 phút 87,1% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 11 11 63,6% 0
tháng 11/2024 32 32 93,8% 0
tháng 12/2024 40 40 67,5% 0
tháng 1/2025 34 34 70,6% 0
tháng 2/2025 28 28 85,7% 0
tháng 3/2025 27 27 85,2% 0
tháng 4/2025 41 41 46,3% 0
tháng 5/2025 50 50 48,0% 0
tháng 6/2025 27 27 63,0% 0
tháng 7/2025 26 26 57,7% 0
tháng 8/2025 38 38 97,4% 0
tháng 9/2025 39 39 84,6% 0
tháng 10/2025 40 40 80,0% 0
tháng 11/2025 32 32 100,0% 0
tháng 12/2025 31 31 96,8% 0
tháng 1/2026 31 31 90,3% 0
tháng 2/2026 25 25 72,0% 0
tháng 3/2026 35 33 81,8% 2
tháng 4/2026 31 31 96,8% 0
tháng 5/2026 31 31 100,0% 0
tháng 6/2026 38 37 70,3% 1
tháng 7/2026 38 38 68,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…