WN1260

WN1260 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là Houston – Chicago. Trong 640 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 66,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13031▲ 3,3%
Tháng 23025▼ 16,7%
Tháng 33234▲ 6,3%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 62635▲ 34,6%
Tháng 72736▲ 33,3%
Tháng 819––
Tháng 917––
Tháng 1038–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)206222▲ 7,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,2%82,8%▼ 4,0%
Tháng 275,9%64,0%▼ 15,6%
Tháng 378,1%50,0%▼ 36,0%
Tháng 490,0%73,3%▼ 18,5%
Tháng 551,6%64,5%▲ 25,0%
Tháng 657,7%17,1%▼ 70,3%
Tháng 759,3%37,1%▼ 37,3%
Tháng 842,1%––
Tháng 964,7%––
Tháng 1065,8%–đang tích luỹ
Tháng 1182,1%––
Tháng 1293,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,3%55,6%▼ 22,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)23▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 635
  • Bị huỷ 0,8% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HOU–MDW85 80,7%
  2. MCO–PVD58 69,0%
  3. DAL–LGB55 71,7%
  4. MCO–SAT51 54,9%
  5. MSY–LGA49 73,5%
  6. STL–TPA45 84,4%
  7. MDW–TPA33 78,8%
  8. DEN–PDX33 54,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
HOU MDW Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Chicago Midway 1.510 12,3 phút 80,7% 85
MCO PVD Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Rhode Island T. F. Green 1.728 20,3 phút 69,0% 58
DAL LGB Sân bay Dallas Love – Sân bay Long Beach 1.979 15,1 phút 71,7% 55
MCO SAT Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế San Antonio 1.672 30,1 phút 54,9% 51
MSY LGA Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay LaGuardia 1.904 12,2 phút 73,5% 49
STL TPA Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Tampa 1.400 8,5 phút 84,4% 45
MDW TPA Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Tampa 1.607 4,7 phút 78,8% 33
DEN PDX Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Portland 1.592 32,2 phút 54,6% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 29 29 79,3% 0
tháng 12/2024 30 30 80,0% 0
tháng 1/2025 30 29 86,2% 1
tháng 2/2025 30 29 75,9% 1
tháng 3/2025 32 32 78,1% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 31 31 51,6% 0
tháng 6/2025 26 26 57,7% 0
tháng 7/2025 27 27 59,3% 0
tháng 8/2025 19 19 42,1% 0
tháng 9/2025 17 17 64,7% 0
tháng 10/2025 38 38 65,8% 0
tháng 11/2025 28 28 82,1% 0
tháng 12/2025 31 31 93,6% 0
tháng 1/2026 31 29 82,8% 2
tháng 2/2026 25 25 64,0% 0
tháng 3/2026 34 34 50,0% 0
tháng 4/2026 30 30 73,3% 0
tháng 5/2026 31 31 64,5% 0
tháng 6/2026 35 35 17,1% 0
tháng 7/2026 36 35 37,1% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…